Bảng phân tích cổ phiếu

POSCông ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC

POSUPCOM
Dầu khíDầu khí
14.900VND+0.0%
7D -0.7%3M -30.0%1Y -4.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa685,4
P/E6.58
P/B0.76
EV/EBITDA2.36
EPS1.916
ROE12.3%
ROA4.8%
D/E1.42
Beta1.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC (POS) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Dịch vụ Lắp đặt, Vận hành và Bảo dưỡng Công trình Dầu khí biển PTSC, được thành lập vào ngày 28/09/2007. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần vào năm 2012. Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam, PTSC hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực phát triển và cung cấp các loại hình dịch vụ hỗ trợ cho các hoạt động khai thác dầu khí. PTSC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.151,4

Tiền & ĐT55%
Phải thu28%
Tồn kho4%
TS cố định7%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.262,8

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.151,42.2%

Tiền & ĐT

1.173,45.1%

Nợ phải trả

1.262,89.8%

Vốn CSH

888,611.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.520,0102,6126,3103,54.1%1.916
20242.110,098,2101,686,64.1%1.601
20231.676,642,855,652,63.1%882
20221.699,122,541,633,01.9%518
20212.094,1112,232,525,71.2%82

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.173,41.907,62.151,41.157,71.262,8888,6
20241.236,41.977,32.198,71.214,61.400,6798,2
2023871,71.392,51.565,0750,5796,2768,8
2022590,11.331,51.449,6674,5693,1756,5
2021452,01.432,31.539,8750,6777,4762,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025129,7−6,3−95,989,9−0,283,4−102,3
2024108,7467,2−90,3−183,8−39,8243,6376,8
202368,9349,5−76,7−277,6−27,944,0272,9
202241,7180,7−30,0−119,8−28,132,8150,7
202134,6−8,0−15,395,2−59,427,8−23,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.3%4.8%1.651.421.16
202411.1%4.6%1.631.751.12
20236.9%3.5%1.861.041.11
20224.0%2.0%1.980.921.15
20215.8%2.4%1.681.311.24

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.580.762.36
20256.730.78-0.26
20248.280.902.63
202313.360.9113.35
202213.790.555.42
202126.710.9015.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN1%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.520,0Giá vốn2.417,4LN gộp102,6Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng3,5Chi phí quản lý21,7Chi phí tài chính48,9LN hoạt động126,3Biên Hoạt động5%Thuế & khác22,8LN ròng103,5Biên LN ròng4%0,0630,01.260,01.890,02.520,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
966,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ925,596%
Cổ tức nhận40,74%
883,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi780,388%
CapEx95,911%
Hoạt động KD6,31%
Chênh lệch TG1,20%
Cổ tức trả0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 82,2
517,4Tiền đầu kỳ−6,3CFO−95,9CapEx+185,9ĐT khác−0,2Tài chính599,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo