Bảng phân tích cổ phiếu

PVSTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

PVSHNX
Dầu khíDầu khí
Mua
38.500VND+1.9%
7D +0.0%3M -29.5%1Y +35.1%
Mục tiêu43.50013.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa19.689,7
P/E10.18
P/B1.27
EV/EBITDA5.72
EPS2.569
ROE12.9%
ROA5.1%
D/E1.39
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PVS), tiền thân là Công ty Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí được thành lập năm 1993. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại của Công ty là 4.779,66 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính là: Cung cấp Tàu dịch vụ chuyên ngành dầu khí; Căn cứ Cảng dịch vụ dầu khí; Dịch vụ kho nổi chứa, xử lý và xuất dầu thô (FSO/FPSO)...PVS một đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam, PVS luôn nhận được sự quan tâm, chỉ đạo của Tập đoàn trong công tác sản xuất kinh doanh, đặc biệt được có cơ hội tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ kỹ thuật dầu khí tại Việt Nam. PVS sở hữu xưởng cơ khí bảo dưỡng Diện tích 11.462 m² với các trang thiết bị, máy móc hiện đại, có thể sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp các dịch vụ hoán cải, nâng cấp, chế tạo các cấu kiện có kết cấu lên đến 500 tấn...Ngày 20/09/2007, PVS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

38.790,8

Tiền & ĐT41%
Phải thu19%
Tồn kho8%
TS cố định12%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

22.555,2

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

38.790,813.8%

Tiền & ĐT

15.859,73.6%

Nợ phải trả

22.555,216.6%

Vốn CSH

16.235,510.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202532.718,31.870,62.106,01.920,95.9%2.569
202423.769,91.065,1950,31.254,75.3%1.218
202319.373,61.039,01.211,31.060,05.5%1.377
202216.366,41.013,91.090,41.050,76.4%1.438
202114.198,4775,7663,7677,34.8%911

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515.859,727.202,038.790,817.125,122.555,216.235,5
202415.307,723.882,334.076,814.021,819.337,314.739,5
202310.086,516.289,926.416,09.060,012.871,813.544,2
202210.056,716.469,925.924,09.191,712.869,213.054,8
20218.424,015.395,324.870,98.692,212.263,212.607,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.204,61.935,1−1.862,0−1.100,0−749,385,773,1
20241.553,34.342,7−885,21.062,3197,65.602,63.457,5
20231.277,3−284,5−899,1817,6−32,2500,9−1.183,6
20221.275,91.497,7−498,4−1.727,4−321,3−551,0999,2
2021877,6−138,0−252,61.161,9−508,7515,2−390,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.9%5.1%1.591.390.90
20248.1%3.5%1.711.310.79
20238.2%3.9%1.800.950.74
20226.9%3.5%1.780.990.65
20214.6%2.4%1.880.900.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.181.275.720.44
202510.701.317.94
202411.170.8819.14
202320.021.6037.05
202213.851.0018.85
202119.561.0016.47

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu32.718,3Giá vốn30.847,7LN gộp1.870,6Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng110,4Chi phí quản lý1.278,8Chi phí tài chính798,8LN hoạt động2.106,0Biên Hoạt động6%Thuế & khác185,1LN ròng1.920,9Biên LN ròng6%0,08.179,616.359,124.538,732.718,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.295,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ7.196,764%
Hoạt động KD1.935,117%
Cổ tức nhận1.158,210%
Vay mới925,28%
Chênh lệch TG77,41%
Bán/Mua TS3,10%
11.114,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi7.595,968%
CapEx1.862,017%
Trả nợ vay1.617,615%
Cổ tức trả38,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 163,2
11.421,5Tiền đầu kỳ+1.935,1CFO−1.862,0CapEx+762,0ĐT khác−749,3Tài chính11.584,7Tiền cuối kỳ
Peter Lynch
MUA9/10
Phil Fisher
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
43.500
Cắt lỗ
35.000
Vùng mua
37.400 38.700

Rủi ro chính

Rủi ro chậm tiến độ tại đại dự án Lô B - Ô Môn ảnh hưởng đến điểm rơi lợi nhuận thực tế
Biên lợi nhuận gộp mảng M&C thấp (5.6%) dễ bị tổn thương bởi biến động giá thép và chi phí thầu phụ
Bẫy P/E chu kỳ: Lợi nhuận đang ở đỉnh khiến định giá P/E trông có vẻ rẻ nhưng thực tế P/B đã cao hơn trung bình
Biến động giá dầu thế giới ảnh hưởng trực tiếp đến nhu cầu dịch vụ kỹ thuật và giá thuê FSO/FPSO
Tổng hợp phân tích PVS đang thể hiện một bức tranh tài chính cực kỳ lành mạnh với điểm số 9/10. Doanh nghiệp sở hữu lượng tiền mặt ròng khổng lồ hơn 11.6 nghìn tỷ đồng (chiếm 30% tổng tài sản), giúp rủi ro nợ vay gần như bằng không. Kết quả kinh doanh Q4/2025 bùng nổ với lợi nhuận tăng trưởng 83.8
Luận điểm đầu tư
Tổng hợp luận điểm đầu tư PVS Cuộc tranh luận về PVS cho thấy sự đối lập rõ rệt giữa giá trị nội tại dài hạn và áp lực kỹ thuật ngắn hạn. Phía Bull (Bò) đưa ra bằng chứng thuyết phục về sức khỏe tài chính "vô đối" với lượng tiền mặt chiếm 30% tổng tài sản. Đây là lợi thế tuyệt đối giúp PVS chịu
Stock Diagnostics AI· 17/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo