Phân tích cổ phiếu PEQ - Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex

PEQ UPCOM
Penny
Dầu khíDầu khí

Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex thuộc nhóm Dầu khí. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PEQ.

51.500 VND +4.7%
7D +4.5% 3M -15.1% 1Y +7.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 255,7
P/E: 3.55
P/B: 2.47
EV/EBITDA:
EPS: 3.961
ROE: 19.3%
ROA: 7.4%
D/E: 1.60
Beta: 0.57
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thiết bị Xăng dầu Petrolimex (PEQ) có tiền thân là Chi cục Vật tư I, được thành lập vào ngày 28/12/1968. Là thành viên của Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex), PEQ hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh xăng dầu, cung cấp dịch vụ liên quan đến hệ thống công nghệ và thiết bị, vật tư cho ngành xăng dầu, dầu khí, đặc biệt là các sản phẩm cột bơm xăng dầu. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2002. Hiện tại, PEQ là đại diện phân phối chính thức và duy nhất cột bơm TATSUNO của Nhật Bản tại thị trường Việt Nam. PEQ được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

271,9

Tiền & ĐT14%
Phải thu35%
Tồn kho24%
TS cố định25%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

167,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.81x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

271,93.3%

Tiền & ĐT

39,2120.0%

Nợ phải trả

167,13.2%

Vốn CSH

104,83.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.238,6167,124,819,91.6%3.961
20241.320,3162,022,519,91.5%4.006
20231.093,5125,420,615,11.4%3.050
20221.161,6111,322,417,01.5%3.419
2021707,995,920,715,72.2%2.680

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,2200,8271,9166,7167,1104,8
202417,8190,1263,3161,5162,0101,3
202322,1148,5215,4121,4121,893,6
202217,5113,8180,487,888,292,2
202128,1128,2196,3108,2108,787,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,056,4−5,7−5,7−29,321,450,7
202424,918,4−14,0−13,7−9,0−4,34,4
202319,033,2−8,6−8,5−20,24,624,6
202221,50,8−7,1−6,9−4,5−10,6−6,4
202119,622,3−22,9−22,811,110,5−0,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.3%7.4%1.201.604.63
202420.4%8.3%1.181.605.52
202316.3%7.7%1.221.305.53
202218.9%9.0%1.300.966.17
202116.8%9.3%1.480.884.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.552.470.09
202511.442.185.38
202411.232.217.74
202314.432.346.63
202212.282.267.67
202114.262.559.18

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng11%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.238,6Giá vốn1.071,6LN gộp167,1Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng140,1Chi phí tài chính2,1LN hoạt động24,8Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,9LN ròng19,9Biên LN ròng2%0,0309,7619,3929,01.238,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
173,7Nguồn tiền
Vay mới117,268%
Hoạt động KD56,432%
Cổ tức nhận0,00%
Bán/Mua TS0,00%
152,3Sử dụng
Trả nợ vay134,288%
Cổ tức trả12,38%
CapEx5,74%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,4
17,8Tiền đầu kỳ+56,4CFO−5,7CapEx+0,0ĐT khác−29,3Tài chính39,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PEQ

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thiết bị xăng dầu Petrolimex trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.