Bảng phân tích cổ phiếu

TOSCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng

TOSUPCOM
Dầu khíDầu khí
176.000VND-0.7%
7D -3.0%3M -2.2%1Y +71.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa7.919,9
P/E7.79
P/B3.50
EV/EBITDA5.18
EPS20.706
ROE61.7%
ROA14.8%
D/E2.07
Beta1.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng (TCO) được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp tàu dịch vụ dầu khí và khai thác cảng. TCO đang sở hữu và quản lý đội tàu công suất lớn, sà lan với hơn 30 trang thiết bị hiện đại đạt chuẩn quốc tế. Hiện nay, đội tàu dịch vụ ngoài khơi mang thương hiệu Tan Cang Offshore đã hiện diện và cung cấp dịch vụ tại các thị trường dầu khí lớn trong khu vực như: Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, Malaysia, Singapore, Thái Lan, Myanmar, Bangladesh, Ấn Độ, Úc. TOS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ ngày 08/09/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.146,5

Tiền & ĐT19%
Phải thu17%
Tồn kho12%
TS cố định27%
Khác25%

Tổng nợ phải trả

5.490,1

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.47x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.146,543.9%

Tiền & ĐT

1.528,5122.1%

Nợ phải trả

5.490,132.7%

Vốn CSH

2.656,474.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.403,21.546,11.231,01.123,720.8%20.706
20243.904,8840,4582,1490,312.6%9.064
20231.580,5434,6235,8200,712.7%4.591
20221.489,8324,9147,1161,810.9%3.704
20211.535,1348,8195,9208,613.6%5.673

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.528,54.113,38.146,53.276,05.490,12.656,4
2024688,23.138,55.661,53.030,24.136,91.524,7
2023550,41.413,93.532,31.397,62.391,21.141,1
2022163,7760,32.424,9685,01.398,01.027,0
2021226,3770,82.071,2555,11.112,5958,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.355,7803,8−1.193,9−1.280,7954,8477,9−390,1
2024581,8808,6−498,6−831,767,544,4309,9
2023240,6719,3−559,4−562,6237,3394,0159,9
2022180,5188,1−490,1−459,2199,2−71,9−302,0
2021236,8355,6−359,5−198,8−13,0143,8−3,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202561.7%14.8%1.262.070.78
202442.1%9.7%1.042.710.85
202319.1%5.5%1.012.100.53
202213.7%6.0%1.111.360.66
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.793.505.180.13
20257.853.875.66
20248.433.045.28
202310.171.885.58
20226.951.154.94
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán71%
Quản lý DN4%
Tài chính3%
Thuế4%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.403,2Giá vốn3.857,1LN gộp1.546,1Biên LN gộp29%Chi phí bán hàng21,8Chi phí quản lý218,6Chi phí tài chính112,8LN hoạt động1.231,0Biên Hoạt động23%Thuế & khác107,3LN ròng1.123,7Biên LN ròng21%0,01.350,82.701,64.052,45.403,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.262,7Nguồn tiền
Vay mới3.573,968%
Hoạt động KD803,815%
Thu hồi nợ448,09%
Bán/Mua TS388,07%
Cổ tức nhận36,01%
Chênh lệch TG13,00%
4.771,8Sử dụng
Trả nợ vay2.494,152%
CapEx1.193,925%
Cho vay/Thu hồi927,119%
Cổ tức trả124,53%
Đầu tư31,71%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 490,9
592,8Tiền đầu kỳ+803,8CFO−1.193,9CapEx−86,8ĐT khác+954,8Tài chính1.083,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo