Bảng phân tích cổ phiếu

PIVCông ty Cổ phần PIV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần PIV

PIVUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
7.300VND+1.4%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +135.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa126,5
P/E17.92
P/B14.60
EV/EBITDA
EPS397
ROE132.4%
ROA9.5%
D/E2.05
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần PIV (PIV), tiền thân là Công ty Cổ phần Tư vấn Dịch vụ tài sản Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2008. Năm 2011, Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần PIV đồng thời thay đổi lĩnh vực kinh doanh. Vốn điều lệ hiện tại là 173.24 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là: Xây lắp các công trình kỹ thuật dân dụng: Chuyên ngành bưu chính, viễn thông, công trình dân dụng, công nghiệp và các công trình hạ tầng đô thị và các khu dân cư; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện...Công ty đã và đang thực hiện xây dựng một số dự án lớn như: Công trình Cầu Thái Hà vượt Sông Hồng nối hai tỉnh Thái Bình - Hà Nam; Trạm Thu Phí trên Cầu Thái Hà; Kết hợp với Công ty Tiến Đại Phát thực hiện các dự án nạo vét đường thủy. Trước khi chuyển đổi lĩnh vực kinh doanh, Công ty thực hiện thẩm định giá, xác định giá trị doanh nghiệp như:  Khu đô thị Thương mại Quốc Oai - giá trị thẩm định 6.097,415 tỷ đồng, Khu đô thị số 1 Mỹ Hưng - Cienco 5 - giá trị thẩm định 4.460,66 tỷ đồng...Ngày 07/09/2018, PIV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

26,3

Tiền & ĐT97%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

17,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.47x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.44x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

26,377.8%

Tiền & ĐT

25,55315.5%

Nợ phải trả

17,784.9%

Vốn CSH

8,6391.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253,30,17,26,9211.6%397
20241,60,1−1,0−1,0-64.1%-58
20236,40,5−4,2−5,6-86.8%-321
20220,20,0−143,1−143,1-60640.5%-8.258
20210,00,0−1,1−1,10.0%-66

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,526,126,317,717,78,6
20240,512,1118,9117,1117,11,8
20231,72,63,10,40,42,8
202214,915,315,37,07,08,3
20210,91,3158,47,07,0151,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,07,40,080,1−62,525,10,0
20240,0−1,1−80,1−80,180,0−1,3−81,3
20230,01,40,00,00,01,40,0
2022−143,1−0,60,00,00,0−0,60,0
20210,024,50,00,0−24,00,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025132.4%9.5%1.472.050.04
2024-44.8%-1.7%0.1066.670.03
2023-100.2%-60.4%7.330.130.70
2022-179.1%-164.7%2.190.840.00
2021-0.7%-0.7%0.180.050.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)17.9214.60
202517.5313.97-257.20
2024-51.3929.64-55.17
2023-6.6713.40-30.38
2022-0.193.32-64.27
2021-24.370.18-72.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN19%
Tài chính2%
Lợi nhuận212%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3,3Giá vốn3,2LN gộp0,1Biên LN gộp3%Chi phí quản lý0,6Chi phí tài chính7,8LN hoạt động7,2Biên Hoạt động222%Thuế & khác0,3LN ròng6,9Biên LN ròng212%0,00,81,62,43,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
178,5Nguồn tiền
Vay mới90,951%
Bán/Mua TS80,145%
Hoạt động KD7,44%
Cổ tức nhận0,00%
153,4Sử dụng
Trả nợ vay153,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 25,1
0,5Tiền đầu kỳ+7,4CFO+0,0CapEx+80,1ĐT khác−62,5Tài chính25,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo