Bảng phân tích cổ phiếu

PNCCông ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam

PNCHOSE
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
29.950VND+0.5%
7D +0.5%3M +2.2%1Y +38.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa323,4
P/E174.98
P/B1.74
EV/EBITDA
EPS189
ROE1.1%
ROA0.4%
D/E1.96
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Văn Hóa Phương Nam (PNC), tiền thân là Công ty Văn hóa và Dịch vụ Tổng hợp Quận 11 thành lập năm 1982. Năm 1999 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính của Công ty là các sản phẩm văn hóa, văn phòng phẩm, in ấn và hệ thống siêu thị sách. Trong đó, siêu thị sách luôn chiếm tỷ trọng doanh thu và lợi nhuận cao nhất, đồng thời cũng là điểm mạnh xây dựng nên vị thế nhà phân phối hàng đầu tại Việt Nam. Hiện tại Công ty có 27 nhà sách, 6 book cafe 5 cụm rạp chiếu phim. Bình quân hàng năm Phương Nam phát hành 40.000 tựa sách và thiết lập mối giao dịch bản quyền với nhiều tập đoàn nổi tiếng thế giới như Anh, Mỹ, Bỉ, Hồng Kông, Trung Quốc. Ngoài ra Công ty còn phát hành các phim nhựa đạt nhiểu giải thưởng như "Cô thủ môn tội nghiệp", "Nụ hôn thần chết", loạt phim Truyện cổ tích Việt Nam, phim tài liệu "Cô Bảy Phùng Há", "Bác sĩ Phượng" và xây dựng nhiều chương trình ca nhạc sự kiện lớn như: Nối vòng tay lớn, Chương trình vì người nghèo. Ngày 11/07/2005, PNC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

543,5

Tiền & ĐT30%
Phải thu7%
Tồn kho50%
TS cố định6%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

359,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

543,54.8%

Tiền & ĐT

160,45.1%

Nợ phải trả

359,86.2%

Vốn CSH

183,71.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025595,2228,0−6,62,00.3%189
2024614,5249,012,210,21.7%946
2023653,3254,122,116,82.6%1.554
2022710,6257,120,313,31.9%1.228
2021417,2157,2−16,0−15,1-3.6%-1.394

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025160,4481,4543,5358,8359,8183,7
2024169,0518,3570,8382,5383,8187,1
2023188,1494,5527,7344,7345,5182,2
2022132,2504,6537,8368,2372,4165,5
202161,3464,6511,3354,7359,1152,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,09,2−18,1−97,8−5,5−94,1−8,9
202413,83,3−25,7−21,9−4,6−23,2−22,4
202323,214,7−11,320,90,035,63,4
202217,733,4−4,145,10,078,529,3
2021−14,82,0−5,9−41,6−5,4−45,0−3,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.1%0.4%1.341.961.07
20245.5%1.9%1.352.051.12
20239.7%3.1%1.431.901.23
20228.3%2.5%1.372.251.35
2021-9.4%-3.0%1.312.360.82

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)174.981.74
2025137.451.53-20.58
202419.241.0510.55
20235.780.534.13
20227.630.611.45
2021-6.810.67-5.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng37%
Quản lý DN6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu595,2Giá vốn367,2LN gộp228,0Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng217,7Chi phí quản lý33,3Chi phí tài chính16,5LN hoạt động6,6Biên Hoạt động-1%LN ròng2,0Biên LN ròng0%0,0148,8297,6446,4595,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
138,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ117,885%
Hoạt động KD9,27%
Vay mới6,65%
Cổ tức nhận5,04%
Bán/Mua TS0,10%
232,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi202,587%
CapEx18,18%
Trả nợ vay6,73%
Cổ tức trả5,42%

Dòng tiền đi đâu?

2025 94,1
119,0Tiền đầu kỳ+9,2CFO−18,1CapEx−79,7ĐT khác−5,5Tài chính24,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo