Bảng phân tích cổ phiếu

PPICông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển dự án hạ tầng Thái Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển dự án hạ tầng Thái Bình Dương

PPIUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
400VND+0.0%
7D +0.0%3M -20.0%1Y -33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa19,3
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS0
ROE0.0%
ROA-2.2%
D/E-1.99
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;"> <P>Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng và Bất động sản Thái Bình Dương (PPI)&nbsp;tiền thân là Chi nhánh Công ty Xây dựng Công trình 120 phía Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005 công ty chính thức chuyển sang hoạt động&nbsp;là&nbsp;công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông và đầu tư, kinh doanh bất động sản.&nbsp;Hoạt động kinh doanh bất động sản chiếm phần lớn tỷ trọng doanh thu của công ty. Công ty đã tham gia thi công nhiều dự án quan trọng như Quốc lộ 1A, Quốc lộ&nbsp;51, Quốc lộ 14, Quốc lộ 61, Quốc lộ 20, Quốc lộ 2, đường Hồ Chí Minh, đường cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình, hơn 20 năm hoạt động trong ngành xây dựng giao thông (cầu đường), PPI đã hoàn thành được hàng trăm km đường cao tốc, quốc lộ, tỉnh lộ, đường đô thị, cầu bê tông cốt thép, cầu cảng và 210,19 ha dự án bất động sản. Ngày 27/05/2019, PPI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.</P></DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

141,7

Phải thu5%
Tồn kho11%
TS cố định2%
Khác82%

Tổng nợ phải trả

285,4

Nợ NH37%
Nợ DH63%

Thanh khoản

Current Ratio0.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.32x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

141,714.9%

Tiền & ĐT

0,20.8%

Nợ phải trả

285,47.0%

Vốn CSH

−143,72.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20220,00,0−2,5−3,40.0%0
2021113,1−22,1−24,5−24,5-21.6%0
2020−6,0−158,1−181,0−180,33026.4%-3.733
20197,0−41,9−197,7−197,7-2815.1%-4.094
201848,3−20,3−153,3−152,9-316.5%-3.167

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,249,1141,7106,8285,4−143,7
20210,248,0166,6130,2306,9−140,4
20200,248,0216,2199,3332,2−116,0
20190,746,5411,6215,9347,364,3
20180,8109,8632,5230,4363,5269,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−3,45,90,00,0−5,90,00,0
2021−24,470,40,00,0−70,40,00,0
2020−180,326,30,01,1−27,8−0,40,0
2019−197,739,90,04,4−44,4−0,00,0
2018−152,924,9−0,23,1−28,8−0,824,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-2.2%0.46-1.990.00
20210.0%-18.4%0.29-2.920.50
20200.0%-47.9%0.23-3.44-0.02
2019-91.0%-31.1%0.303.540.01
2018-44.3%-21.0%0.481.350.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-7.250.00-27.05
2021-3.950.00-7.12
2020-0.27-1.00
2019-0.230.40-0.90
2018-0.110.06-1.20

Nguồn tiền & sử dụng

2022
21,7Nguồn tiền
Vay mới15,873%
Hoạt động KD5,927%
21,7Sử dụng
Trả nợ vay21,7100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,0
0,2Tiền đầu kỳ+5,9CFO+0,0CapEx−5,9Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo