Bảng phân tích cổ phiếu

PRTTổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - Công ty cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương - Công ty cổ phần

PRTUPCOM
Bất động sảnBất động sản
9.900VND+7.6%
7D +13.8%3M -13.2%1Y +1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.970,0
P/E22.70
P/B0.84
EV/EBITDA14.25
EPS288
ROE2.6%
ROA1.6%
D/E0.42
Beta0.76
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Sản xuất - Xuất nhập khẩu Bình Dương (PRT) có tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất Hàng Cao su 3-2 Sông Bé, được thành lập vào năm 1982. Hoạt động cốt lõi của Tổng Công ty là đầu tư tài chính vào các công ty con, công ty liên kết. Do vậy, vị thế của các đơn vị này sẽ góp phần hình thành nên vị thế của Tổng Công ty so với các công ty khác. PRT tham gia cung cấp dịch vụ sân golf thông qua 03 công ty cung cấp dịch vụ sân golf bao gồm: Công ty TNHH Sân Golf Palm Sông Bé sở hữu sân golf Sông Bé Golf Resort, Công ty Cổ phần Phát triển Phú Mỹ sở hữu sân golf Twin Doves Golf Club và Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Tân Thành sở hữu sấn golf Harmonie Golf Park, Dịch vụ y tế thông qua Bệnh viện Quốc tế Hạnh Phúc với quy mô 260 giường trên diện tích 1.4 ha, dịch vụ logistics thông qua Công ty TNHH YCH-Protrade, sở hữu 69.000 m2 hệ thống kho nằm gần Khu công nghiệp Sóng Thần và Khu công nghiệp VSIP, dịch vụ cho thuê hạ tầng khu công nghiệp thông qua Khu công nghiệp Quốc tế Protrade do Tổng Công ty đầu tư phát triển có quy mô 500 ha. Bên cạnh đó, thông qua các công ty con, công ty liên kết và liên doanh, PRT còn tham gia vào lĩnh vực sản xuất chế biến gỗ, may mặc, chiến biến sữa và sản xuất giấy. PRT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2018. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.637,5

Tiền & ĐT18%
Phải thu9%
Tồn kho9%
TS cố định25%
Khác39%

Tổng nợ phải trả

1.662,7

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.637,51.2%

Tiền & ĐT

1.040,06.4%

Nợ phải trả

1.662,74.8%

Vốn CSH

3.974,80.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.046,4346,0167,9132,812.7%288
2024987,2299,8138,6124,612.6%240
20231.156,5358,5163,8118,510.2%328
20221.605,4442,7417,2317,219.8%899
20211.488,2360,1327,1264,317.8%736

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.040,02.108,45.637,51.380,41.662,73.974,8
2024977,41.957,65.571,81.286,01.586,53.985,3
2023867,82.053,15.832,41.531,71.851,23.981,2
2022956,22.678,35.737,41.239,91.611,24.126,2
2021682,02.195,75.945,31.470,91.915,94.029,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025168,7199,3−112,7−66,2−111,022,086,5
2024146,0302,9−22,4−206,7−292,6−196,5280,5
2023167,3−121,5−46,1424,9−75,5227,9−167,7
2022382,7277,8−56,6−127,7−163,5−13,4221,3
2021322,967,8−33,345,5−679,8−566,534,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.6%1.6%1.530.420.19
20242.2%1.4%1.520.400.17
20232.8%1.8%1.340.460.20
20227.0%4.9%2.160.390.27
20215.8%3.8%1.460.490.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.700.8414.25
202532.930.8520.66
202436.470.8222.97
202334.160.9925.41
202212.130.9310.89
202123.921.6020.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng4%
Quản lý DN24%
Tài chính1%
Thuế3%
Lợi nhuận13%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.046,4Giá vốn700,5LN gộp346,0Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng37,4Chi phí quản lý254,4Chi phí tài chính39,3LN hoạt động167,9Biên Hoạt động16%Thuế & khác35,1LN ròng132,8Biên LN ròng13%0,0261,6523,2784,81.046,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
328,6Nguồn tiền
Hoạt động KD199,361%
Cổ tức nhận90,227%
Thu hồi nợ15,05%
Chênh lệch TG13,24%
Bán/Mua TS10,93%
293,3Sử dụng
CapEx112,738%
Cổ tức trả111,038%
Cho vay/Thu hồi37,413%
Đầu tư32,311%

Dòng tiền đi đâu?

2025 35,3
355,0Tiền đầu kỳ+199,3CFO−112,7CapEx+46,5ĐT khác−111,0Tài chính390,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo