Công ty Cổ phần Victory Group (PTL), tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, chính thức đi vào hoạt động cuối năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư, khu đô thị; Tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án; Kinh doanh bất động sản. Công ty chủ yếu hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện tại Công ty đã đầu tư khá nhiều dự án bất động sản như dự án Chung cư Petroland, Chung cư Mỹ Phú, Khu đô thị mới Dầu khí tại Tp.Vũng Tàu, Sân Golf và khu biệt thự sinh thái Cam Ranh. Ngày 22/09/2010, PTL chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
1.393,3
Tổng nợ phải trả
888,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 494,2▲ | 57,9▲ | −8,6▼ | 15,5▲ | 3.1%▲ | 120▲ |
| 2024 | 268,2▲ | 50,4▲ | 7,5▲ | −41,7▼ | -15.6%▼ | -487▼ |
| 2023 | 20,1▼ | 10,1▲ | 2,4▲ | 2,4▲ | 11.9%▲ | 25▲ |
| 2022 | 61,7▼ | 6,7▼ | −121,8▼ | −117,1▼ | -190.0%▼ | -1.154▼ |
| 2021 | 96,4▲ | 35,2▲ | 21,6▲ | 28,1▲ | 29.1%▲ | 275▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 37,1▲ | 958,3▲ | 1.393,3▲ | 850,8▲ | 888,6▲ | 504,7▲ |
| 2024 | 15,4▼ | 695,3▲ | 1.118,6▲ | 597,1▲ | 631,9▲ | 486,7▲ |
| 2023 | 39,4▲ | 403,6▲ | 644,9▲ | 140,3▲ | 158,1▲ | 486,7▲ |
| 2022 | 33,3▼ | 394,6▼ | 638,6▼ | 137,6▼ | 155,7▼ | 482,8▼ |
| 2021 | 237,9▲ | 941,6▲ | 1.205,0▲ | 426,8▲ | 444,3▲ | 760,7▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19,7▲ | 194,7▲ | −1,3▲ | −196,8▼ | 23,8▼ | 21,7▲ | 193,4▲ |
| 2024 | −40,0▼ | −22,0▼ | −33,0 | −13,7▲ | 32,2▲ | −3,5▲ | −54,9 |
| 2023 | 2,5▲ | 5,8▲ | 0,0 | −15,2▼ | −0,0 | −9,4▲ | 0,0 |
| 2022 | −117,1▼ | −174,5▼ | −0,9▼ | −7,3▼ | 0,0 | −181,9▼ | −175,5▼ |
| 2021 | 28,1▲ | 45,2▲ | −0,1▲ | 142,0▲ | −0,0▲ | 187,2▲ | 45,1▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.7%▲ | 1.0%▲ | 1.13▼ | 1.76▲ | 0.39▲ |
| 2024 | -10.6%▼ | -5.5%▼ | 1.16▼ | 1.30▲ | 0.30▲ |
| 2023 | 0.5%▲ | 0.4%▲ | 2.88▲ | 0.32▲ | 0.03▼ |
| 2022 | -18.4%▼ | -12.4%▼ | 2.87▲ | 0.32▼ | 0.07▲ |
| 2021 | 2.5%▲ | 1.6%▲ | 2.17▼ | 0.59▲ | 0.07▲ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 72.87▲ | 0.61▼ | — | 0.71 |
| 2025 | 23.00▲ | 0.64▲ | -315.53▼ | — |
| 2024 | -4.80▼ | 0.54▼ | 11.47▼ | — |
| 2023 | 158.37▲ | 0.82▲ | 160.47▲ | — |
| 2022 | -2.99▼ | 0.72▼ | -2.75▼ | — |
| 2021 | 30.80▼ | 1.12▲ | 55.39▲ | — |