Bảng phân tích cổ phiếu

PTLCông ty Cổ phần Victory Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Victory Group

PTLHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
2.690VND+1.9%
7D +4.7%3M -5.6%1Y +10.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa269,0
P/E72.87
P/B0.61
EV/EBITDA
EPS120
ROE2.7%
ROA1.0%
D/E1.76
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Victory Group (PTL), tiền thân là Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng phía Nam trực thuộc Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam, chính thức đi vào hoạt động cuối năm 2007. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật, khu dân cư, khu đô thị; Tư vấn đầu tư xây dựng, tư vấn quản lý dự án; Kinh doanh bất động sản. Công ty chủ yếu hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh. Hiện tại Công ty đã đầu tư khá nhiều dự án bất động sản như dự án Chung cư Petroland, Chung cư Mỹ Phú, Khu đô thị mới Dầu khí tại Tp.Vũng Tàu, Sân Golf và khu biệt thự sinh thái Cam Ranh. Ngày 22/09/2010, PTL chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.393,3

Tiền & ĐT3%
Phải thu45%
Tồn kho19%
TS cố định5%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

888,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.393,324.6%

Tiền & ĐT

37,1140.3%

Nợ phải trả

888,640.6%

Vốn CSH

504,73.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025494,257,9−8,615,53.1%120
2024268,250,47,5−41,7-15.6%-487
202320,110,12,42,411.9%25
202261,76,7−121,8−117,1-190.0%-1.154
202196,435,221,628,129.1%275

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202537,1958,31.393,3850,8888,6504,7
202415,4695,31.118,6597,1631,9486,7
202339,4403,6644,9140,3158,1486,7
202233,3394,6638,6137,6155,7482,8
2021237,9941,61.205,0426,8444,3760,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,7194,7−1,3−196,823,821,7193,4
2024−40,0−22,0−33,0−13,732,2−3,5−54,9
20232,55,80,0−15,2−0,0−9,40,0
2022−117,1−174,5−0,9−7,30,0−181,9−175,5
202128,145,2−0,1142,0−0,0187,245,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.0%1.131.760.39
2024-10.6%-5.5%1.161.300.30
20230.5%0.4%2.880.320.03
2022-18.4%-12.4%2.870.320.07
20212.5%1.6%2.170.590.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)72.870.610.71
202523.000.64-315.53
2024-4.800.5411.47
2023158.370.82160.47
2022-2.990.72-2.75
202130.801.1255.39

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN14%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu494,2Giá vốn436,3LN gộp57,9Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý69,6Chi phí tài chính3,7LN hoạt động8,6Biên Hoạt động-2%LN ròng15,5Biên LN ròng3%0,0123,6247,1370,7494,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
380,4Nguồn tiền
Hoạt động KD194,751%
Vay mới136,436%
Thu hồi nợ46,912%
Cổ tức nhận1,20%
Bán/Mua TS1,10%
358,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi244,768%
Trả nợ vay112,631%
CapEx1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 21,7
15,4Tiền đầu kỳ+194,7CFO−1,3CapEx−195,5ĐT khác+23,8Tài chính37,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo