Bảng phân tích cổ phiếu

PV2Công ty Cổ phần Đầu tư PV2
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư PV2

PV2HNX
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
2.200VND+0.0%
7D +10.0%3M -12.0%1Y -15.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa81,1
P/E
P/B0.36
EV/EBITDA
EPS48
ROE0.8%
ROA0.7%
D/E0.22
Beta0.72
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư PV2 (PV2) được thành lập năm 2007 theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 0103018228 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là đầu tư, kinh doanh bất động sản; đầu tư vào cổ phiếu các doanh nghiệp và khai thác các loại hình dịch vụ sau đầu tư; Dịch vụ tư vấn, đấu giá, quảng cáo và quản lý bất động sản; Uỷ thác xuất nhập khẩu; mua bán vật liệu xây dựng, vật tư máy móc thiết bị...Kế thừa năng lực sản xuất kinh doanh, hệ thống bạn hàng, chiến lược kinh doanh của các cổ đông sáng lập như: Tập đoàn Dầu khí Quốc Gia Việt Nam, Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam, Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Đô thị và KCN Sông Đà...Công ty đã và đang tham gia xây dựng một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư tại Long Tân và Phú Hội, Nhơn Trạch - Đồng Nai; Dự án khu nhà ở CBCNV Nhà máy lọc dầu Dung Quất - Quảng Ngãi. Ngày 16/12/2010, PV2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

283,0

Tiền & ĐT38%
Phải thu1%
TS cố định2%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

50,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

283,09.3%

Tiền & ĐT

106,55.1%

Nợ phải trả

50,679.4%

Vốn CSH

232,40.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,01,81,80.0%48
2024150,0−17,7−14,2−14,2-9.5%-385
20230,0−5,08,68,60.0%232
20220,00,0−4,5−4,50.0%-122
20214,50,04,24,294.4%115

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025106,5109,9283,050,650,6232,4
2024112,3117,9258,828,228,2230,6
202343,881,8400,4155,6155,6244,8
202215,4188,4391,6155,4155,4236,2
202114,6174,8381,2140,4140,4240,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−18,8−26,920,8−0,02,0−45,7
2024−14,2−56,2−23,2103,50,047,3−79,3
20238,622,6−0,4−16,50,06,122,1
2022−4,51,4−2,0−3,50,0−2,1−0,6
20214,21,9−17,10,40,02,4−15,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.7%2.170.220.00
2024-6.0%-4.3%4.180.120.46
20233.6%2.2%0.530.640.00
2022-1.9%-1.2%1.210.660.00
20211.8%1.2%1.250.580.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.36
202545.390.35-3.90
2024-5.970.37-0.78
202312.920.45-8.53
2022-15.530.30-14.03
202136.470.64-33.86

Nguồn tiền & sử dụng

2025
87,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ76,087%
Cổ tức nhận10,812%
Vay mới0,30%
85,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi37,043%
CapEx26,932%
Hoạt động KD18,822%
Đầu tư2,23%
Trả nợ vay0,30%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
55,9Tiền đầu kỳ−18,8CFO−26,9CapEx+47,7ĐT khác−0,0Tài chính57,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo