Bảng phân tích cổ phiếu

PVLCông ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí

PVLUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
2.200VND-18.5%
7D -18.5%3M -43.6%1Y -40.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa110,0
P/E287.66
P/B0.75
EV/EBITDA
EPS-48
ROE-1.6%
ROA-1.2%
D/E0.38
Beta1.14
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc Dầu khí (PVL), tiền thân là Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Dầu khí Việt Nam được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam. Ngoài ra, công ty còn nhận được sự hỗ trợ từ phía các cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Phong Phú, Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Sông Đà. Công ty là chủ đầu tư của các dự án lớn như: Dự án Petrovietnam Land Mark – Quận 2 – TP Hồ Chí Minh, Dự án chung cư Linh Tây – Thủ Đức- Thành phố Hồ Chí Minh, Dự án nhà ở tại xã Lê Minh Xuân – huyện Bình Chánh – Thành phố Hồ Chí Minh, Dự án khu dân cư xã Phước Khánh – Nhơn Trạch – Đồng Nai... Công ty hợp tác với Công ty sở hữu mỏ đá Marble tại Huyện Lục Yên và Văn Chấn để xuất khẩu đá Marble sang thị trường Ấn Độ, Hoa Kỳ, Trung Đông...Ngày 25/04/2023, PVL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

199,5

Phải thu13%
Tồn kho12%
TS cố định4%
Khác71%

Tổng nợ phải trả

54,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.86x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

199,50.8%

Tiền & ĐT

0,292.9%

Nợ phải trả

54,81.4%

Vốn CSH

144,71.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252,30,0−4,2−2,4-104.9%-48
20240,50,2−17,1−17,2-3419.8%-344
2023−2,80,5−87,9−88,83172.2%-1.776
20222,81,80,10,12.1%1
202123,720,817,117,172.2%343

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,270,5199,554,754,8144,7
20243,471,2201,154,054,1147,1
202320,6101,9218,153,753,8164,3
202230,9129,5409,7155,3156,2253,5
202154,0159,9409,4155,4156,2253,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−2,4−3,3−0,7−0,71,2−2,8−4,0
2024−17,219,8−34,1−31,00,0−11,2−14,3
2023−88,8−15,2−12,33,30,0−11,9−27,5
20220,1−22,3−1,5−2,40,0−24,7−23,8
202117,120,2−1,07,00,327,419,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.6%-1.2%1.290.380.01
2024-11.1%-8.2%1.320.370.00
2023-42.6%-28.3%1.900.33-0.01
20220.0%0.0%0.830.620.01
20219.9%6.0%1.040.610.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)287.660.75
2025-68.681.14-52.54
2024-10.751.26-10.95
2023-2.171.18-18.48
20220.000.000.00
202122.461.5223.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán99%
Quản lý DN182%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2,3Giá vốn2,3LN gộp0,0Biên LN gộp1%Chi phí quản lý4,2Chi phí tài chính0,0LN hoạt động4,2Biên Hoạt động-183%LN ròng2,4Biên LN ròng-105%0,00,61,11,72,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1,2Nguồn tiền
Vay mới1,298%
Bán/Mua TS0,02%
Cổ tức nhận0,00%
4,0Sử dụng
Hoạt động KD3,383%
CapEx0,717%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,8
3,0Tiền đầu kỳ−3,3CFO−0,7CapEx+0,0ĐT khác+1,2Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo