Bảng phân tích cổ phiếu

PVRCông ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội

PVRUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
1.100VND+0.0%
7D +0.0%3M -8.3%1Y +10.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa57,1
P/E
P/B0.13
EV/EBITDA
EPS-28
ROE-0.3%
ROA-0.2%
D/E1.14
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư PVR Hà Nội (PVR) có tiền thân là Công ty Cổ phần Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam. Là một trong những công ty thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam, PVR là công ty xây lắp chuyển ngành chủ lực của PetroVietnam. Công ty chính thức đi vào hoạt động từ tháng 11/2006 để đảm nhiệm lĩnh vực đầu tư và kinh doanh bất động sản, dịch vụ thể thao, du lịch, nghỉ dưỡng cao cấp. Công ty đang sở hữu quỹ đất lớn, có vị trí đẹp tại Ba Vì, Hà Nội và Tây Hạ Long. Công ty đang triển khai dự án Hồ Suối Hai có tổng diện tích trên 1.280 ha, dự án Khu đô thị Du lịch Văn hóa Tây Hạ Long và Trung tâm Thương mại Khách sạn Văn phòng Hạ Long. Ngày 02/06/2017, PVR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

976,2

Phải thu2%
Tồn kho71%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

519,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

976,20.0%

Tiền & ĐT

0,135.4%

Nợ phải trả

519,10.3%

Vốn CSH

457,10.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−1,5−1,50.0%-28
20240,00,0−1,8−1,80.0%-35
20230,00,0−6,4−6,60.0%124
20220,00,0−3,8−3,80.0%-72
20217,11,31,91,724.1%33

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,1723,5976,2504,6519,1457,1
20240,1723,4976,1503,2517,6458,6
20230,1723,4976,1501,8515,7460,4
20223,1726,2982,5515,6515,6467,0
20214,1728,0997,7518,6527,0470,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−1,5−0,10,00,00,10,00,0
2024−1,8−0,60,00,00,6−0,00,0
2023−6,6−1,50,00,00,1−1,40,0
2022−3,8−1,70,013,0−11,4−0,10,0
20211,7−3,50,05,9−2,30,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.3%-0.2%1.431.140.00
2024-0.4%-0.2%1.441.130.00
2023-1.4%-0.7%1.441.120.00
2022-0.8%-0.4%1.411.100.00
20210.4%0.2%1.401.120.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.13
2025-35.260.11-412.94
2024-31.060.12-210.64
2023-7.970.11-345.23
2022-18.560.15-121.24
2021104.760.381382.52

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,1Nguồn tiền
Vay mới0,1100%
0,1Sử dụng
Hoạt động KD0,1100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,1Tiền đầu kỳ−0,1CFO+0,0CapEx+0,1Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo