Phân tích cổ phiếu PWA - Công ty Cổ phần Bất động sản dầu khí

PWA UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Bất động sản dầu khí thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã PWA.

6.100 VND +0.0%
7D -1.6% 3M -1.6% 1Y +64.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 61,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 386
ROE: 11.5%
ROA: 4.3%
D/E: 1.59
Beta: 0.60
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản Dầu khí (PWA) được thành lập năm 2006, theo GCNĐKKD số 0102025250 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp với số vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là đầu tư, xây dựng và kinh doanh phát triển bất động sản. Công ty có địa bàn kinh doanh tại Hà Nội, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Công ty đã thực hiện đầu tư xây dựng nhiều dự án trên địa bàn thành phố Hà Nội và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu như Dự án Khu nhà ở Dầu khí (Bà Rịa – Vũng Tàu), Dự án 97 Láng Hạ (Hà Nội), Dự án 59-63 Huỳnh Thúc Kháng (Hà Nội), Dự án C1 – Thành Công (Hà Nội), Dự án Khu nhà ở CC Dầu khí Hòa Bình, Dự án Khu đô thị dầu khí (Hoài Đức, Hà Nội). Ngày 11/06/2019, PWA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

199,4

Tiền & ĐT32%
Phải thu14%
Tồn kho27%
TS cố định19%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

122,5

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

199,41.7%

Tiền & ĐT

63,619.1%

Nợ phải trả

122,55.7%

Vốn CSH

76,95.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202525,114,97,18,634.3%386
202411,10,6−2,1−2,1-19.0%-245
202319,3−0,9−4,3−4,6-23.7%-435
202215,00,5−6,1−8,4-55.9%-782
202117,6−2,9−11,3−39,4-224.0%-2.576

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202563,6148,0199,4101,1122,576,9
202453,4148,6202,9108,5129,973,0
202346,5135,2211,6114,7136,175,5
202242,9175,3256,2155,0176,479,8
202151,5188,4280,9171,8193,387,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20258,610,60,00,2−1,88,90,0
2024−2,112,80,0−2,6−7,03,20,0
2023−4,61,80,0−2,21,00,70,0
2022−8,4−5,8−3,4−2,90,0−8,6−9,2
2021−39,1−40,80,0−1,0−5,4−47,10,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.5%4.3%1.461.590.12
2024-2.8%-1.0%1.371.780.05
2023-5.9%-2.0%1.181.800.08
2022-10.5%-3.3%1.132.210.06
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20257.680.863.79
2024-15.140.44-0.75
2023-7.690.47-4.37
20221.110.31-1.06
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Quản lý DN37%
Lợi nhuận34%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu25,1Giá vốn10,2LN gộp14,9Biên LN gộp59%Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính1,4LN hoạt động7,1Biên Hoạt động28%LN ròng8,6Biên LN ròng34%0,06,312,518,825,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12,0Nguồn tiền
Hoạt động KD10,688%
Cổ tức nhận1,512%
3,1Sử dụng
Cổ tức trả1,859%
Cho vay/Thu hồi1,341%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,9
27,9Tiền đầu kỳ+10,6CFO+0,0CapEx+0,2ĐT khác−1,8Tài chính36,8Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ PWA

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Bất động sản dầu khí trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.