Bảng phân tích cổ phiếu

PXACông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An

PXAUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
800VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -11.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa12,0
P/E505.42
P/B0.39
EV/EBITDA14.29
EPS29
ROE1.4%
ROA0.2%
D/E4.80
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An (PXA) được thành lập vào năm 2008 số vốn điều lệ là 100 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 150 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty bao gồm: Đầu tư kinh doanh bất động sản và Hoạt động thương mại. Doanh thu chính của Công ty trong 2 năm vừa qua chủ yếu từ hoạt động thương mại, hoạt động này luôn chiếm tỷ trọng cao trong tổng doanh thu hàng năm, chiếm trên 75% tổng doanh thu. Hiện tại Công ty đang là chủ đầu tư của rất nhiều dự án lớn tại khu vực Miền Trung và địa bàn Tp Vinh như: Dự án đầu tư xây dựng Tòa nhà Dầu khí Nghệ An, Tổ hợp dịch vụ tổng hợp, chung cư cao cấp. Ngày 13/06/2018, PXA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

177,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu14%
Tồn kho69%
TS cố định7%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

146,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

177,27.7%

Tiền & ĐT

1,553.0%

Nợ phải trả

146,79.4%

Vốn CSH

30,51.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202554,911,4−2,80,40.8%29
202423,316,0−1,0−0,8-3.5%-54
202361,415,30,10,00.0%1
202228,711,10,40,31.2%23
202140,910,60,90,00.0%1

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,5151,9177,2146,7146,730,5
20241,0164,1192,0161,9161,930,1
20230,7160,9185,3150,9154,430,9
20220,7195,9220,8179,3189,930,9
20210,6124,2203,2156,1172,630,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,4−1,50,00,02,10,50,0
2024−0,8−3,90,01,82,40,30,0
20230,0−0,50,00,00,60,10,0
20220,36,1−0,0−0,0−6,10,06,1
20210,245,2−22,1−22,1−23,00,123,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%0.2%1.044.800.30
2024-2.7%-0.4%1.015.370.12
20230.0%0.0%1.074.990.30
20221.1%0.2%1.096.140.14
2021150.3%21.6%0.615.950.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)505.420.3914.29
202531.400.4415.54
2024-18.510.5010.26
20232176.970.589.31
202243.480.499.43
20211559.310.9211.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng9%
Quản lý DN6%
Tài chính11%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu54,9Giá vốn43,4LN gộp11,4Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng5,0Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính6,2LN hoạt động2,8Biên Hoạt động-5%LN ròng0,4Biên LN ròng1%0,013,727,441,254,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
13,8Nguồn tiền
Vay mới13,8100%
Cổ tức nhận0,00%
13,2Sử dụng
Trả nợ vay11,788%
Hoạt động KD1,512%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,5
1,0Tiền đầu kỳ−1,5CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác+2,1Tài chính1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo