Bảng phân tích cổ phiếu

PXCCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dầu khí

PXCDELISTED
Bất động sảnBất động sản
500VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa-
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-102
ROE0.0%
ROA-13.1%
D/E-1.10
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần phát triển đô thị Dầu khí (PVC-Mekong) đyược thành lập vào năm 2008. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) phát triển và kinh doanh bất động sản; (ii) Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng và thiết bị máy móc; (iii) tư vấn lập hồ sơ thiết kế các dự án xây dựng. Một số dự án tiêu biểu của công ty như: nhà máy nhiệt điện Long Phú – Sông Hậu, đường ống dẫn khi ô B, Ô Môn, Nhà máy xử lý khí Cà Mau.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

18,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu43%
Tồn kho4%
TS cố định34%
Khác18%

Tổng nợ phải trả

203,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

18,327.9%

Tiền & ĐT

0,378.1%

Nợ phải trả

203,02.0%

Vốn CSH

−184,71.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20220,7−0,9−2,5−2,9-387.8%-102
20215,50,0−1,6−1,8-33.5%-66
202011,9−4,03,22,017.0%72
20189,7−60,1−82,4−81,7-846.4%-2.910
2017161,06,6−66,0−72,7-45.2%-2.592

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20220,312,118,3203,0203,0−184,7
20211,218,725,3207,2207,2−181,9
20200,141,348,5228,6228,6−180,0
20181,8186,8195,2366,9366,9−171,7
20173,8262,6271,6361,6361,6−90,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−2,9−0,90,00,00,0−0,90,0
2021−1,81,10,00,00,01,10,0
20202,00,60,00,0−0,8−0,20,0
2018−81,7−4,00,02,00,0−2,00,0
2017−72,7−27,80,02,2−2,9−28,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20220.0%-13.1%0.06-1.100.03
20210.0%-7.3%0.09-1.140.22
2020
20180.0%-35.0%0.51-2.140.04
2017135.6%-22.3%0.73-4.020.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)
2022-7.630.00-12.78
2021-0.170.00-2.12
2020
2018-0.14-2.08
2017-0.150.00-28.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán220%
Quản lý DN221%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu0,7Giá vốn1,6LN gộp0,9Biên LN gộp-120%Chi phí quản lý1,6Chi phí tài chính0,0LN hoạt động2,5Biên Hoạt động-341%LN ròng2,9Biên LN ròng-388%0,00,20,40,60,7

Nguồn tiền & sử dụng

2022
0,0Nguồn tiền
0,9Sử dụng
Hoạt động KD0,9100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 0,9
1,2Tiền đầu kỳ−0,9CFO+0,0CapEx0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo