Bảng phân tích cổ phiếu

PXLCông ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn

PXLUPCOM
Bất động sảnBất động sản
12.800VND+0.0%
7D -2.3%3M -23.4%1Y -0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.252,8
P/E1645.59
P/B1.28
EV/EBITDA
EPS7
ROE0.1%
ROA0.1%
D/E0.03
Beta1.38
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Khu Công Nghiệp Dầu khí Long Sơn (PXL) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng, khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản. Thị trường khai thác của Công ty tập trung tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, TP HCM và đang mở rộng ra các tỉnh lân cận. Một số dự án của PXL bao gồm Khu dân cư Nam Long, Chung cư Khang Gia Chánh Hưng, Chung cư Thái An 3, Thái An 4, Long Sơn Building,... PXL được chính thức niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.815,7

Tiền & ĐT30%
Phải thu27%
Tồn kho22%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

54,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio25.90x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio9.89x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.815,7107.4%

Tiền & ĐT

542,711318.4%

Nợ phải trả

54,99.9%

Vốn CSH

1.760,9113.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202511,35,51,11,110.0%7
202410,57,71,10,98.6%11
202312,39,51,00,54.3%6
20227,74,91,50,79.0%8
20214,81,915,314,6301.9%176

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025542,71.421,41.815,754,954,91.760,9
20244,8478,8875,449,949,9825,5
202312,0475,7874,449,849,8824,6
202212,1475,2874,150,150,1824,1
202127,5485,3873,650,250,2823,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251,8−640,2−0,1−288,4934,25,6−640,3
20241,4−7,50,03,2−0,0−4,30,0
20230,9−0,30,02,0−0,01,60,0
20221,2−13,0−2,714,2−0,11,2−15,7
202115,0−6,2−1,46,1−0,0−0,1−7,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.1%25.900.030.01
20240.1%0.1%9.590.060.01
20230.1%0.1%9.550.060.01
20220.1%0.1%9.490.060.01
20211.3%1.2%10.950.060.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1645.591.28
20251939.331.34-53.62
20241245.141.18-828.55
20232126.371.37-500.89
2022617.510.52-49.99
202165.671.16-1954.97

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán51%
Bán hàng3%
Quản lý DN469%
Tài chính5%
Thuế6%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu11,3Giá vốn5,7LN gộp5,5Biên LN gộp49%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý52,8Chi phí tài chính48,8LN hoạt động1,1Biên Hoạt động10%LN ròng1,1Biên LN ròng10%0,02,85,68,411,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.000,3Nguồn tiền
Tăng vốn934,293%
Cổ tức nhận43,04%
Vay mới23,02%
994,6Sử dụng
Hoạt động KD640,264%
Cho vay/Thu hồi331,333%
Trả nợ vay23,02%
CapEx0,10%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 5,6
0,2Tiền đầu kỳ−640,2CFO−0,1CapEx−288,3ĐT khác+934,2Tài chính5,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo