Bảng phân tích cổ phiếu

QCGCông ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai

QCGHOSE
Bất động sảnBất động sản
12.650VND+0.0%
7D -2.3%3M -9.3%1Y +6.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.480,4
P/E19.85
P/B0.79
EV/EBITDA20.97
EPS623
ROE4.0%
ROA1.9%
D/E0.84
Beta0.56
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai (QCG) có tiền thân Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường được thành lập năm 1994. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, thủy điện và trồng cây cao su. Từ năm 2007, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. QCG đang sở hữu quỹ đất hơn 125 ha đất sạch tại thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng, và 7.000 ha vườn cao su tại Gia Lai và Lào. Bên cạnh đó, QCG đã đưa Nhà máy Thủy điện Lagari 1 với công suất 10.8MW vào vận hành từ năm 2012. QCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.743,8

Tiền & ĐT2%
Phải thu9%
Tồn kho15%
TS cố định11%
Khác64%

Tổng nợ phải trả

3.999,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.743,81.6%

Tiền & ĐT

142,323.9%

Nợ phải trả

3.999,17.2%

Vốn CSH

4.744,73.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025473,3184,3274,4170,736.1%623
2024729,2187,1111,182,011.2%302
2023432,482,911,73,20.7%27
20221.265,8137,147,831,92.5%82
20211.049,9228,7103,870,36.7%238

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025142,32.240,78.743,83.924,63.999,14.744,7
2024114,82.053,88.884,64.003,64.308,14.576,5
202328,57.530,89.567,14.956,65.225,34.341,8
202277,17.835,59.948,75.301,25.610,14.338,6
202131,07.640,39.817,25.169,45.509,84.307,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025210,6−1.127,0−1,0702,8451,827,5−1.128,0
202498,186,8−0,337,6−38,186,486,5
20235,0−32,9−3,8−2,8−12,6−48,4−36,7
202244,3−121,2−0,527,6139,746,1−121,7
202183,947,0−5,2−6,7−50,0−9,741,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.0%1.9%0.570.840.05
20242.0%0.9%0.510.940.08
20230.2%0.1%1.521.200.04
20220.5%0.2%1.481.290.13
20211.2%0.5%1.461.310.11

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.850.7920.970.53
202522.160.8722.12
202434.890.6918.05
2023531.460.9637.55
202251.060.2810.74
202150.100.8019.28

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng7%
Quản lý DN4%
Tài chính11%
Thuế8%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu473,3Giá vốn288,9LN gộp184,3Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng35,5Chi phí quản lý18,9Chi phí tài chính144,0LN hoạt động274,4Biên Hoạt động58%Thuế & khác103,7LN ròng170,7Biên LN ròng36%0,0118,3236,6354,9473,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.830,3Nguồn tiền
Vay mới1.112,061%
Bán/Mua TS429,023%
Thoái vốn286,616%
Cổ tức nhận1,60%
Thu hồi nợ1,00%
1.802,8Sử dụng
Hoạt động KD1.127,063%
Trả nợ vay657,736%
Cho vay/Thu hồi14,51%
Cổ tức trả2,60%
CapEx1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 27,5
114,8Tiền đầu kỳ−1.127,0CFO−1,0CapEx+703,8ĐT khác+451,8Tài chính142,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo