Bảng phân tích cổ phiếu

QSTCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh

QSTHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
26.000VND+0.0%
7D -0.0%3M -9.7%1Y +57.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa84,2
P/E5.35
P/B1.33
EV/EBITDA4.54
EPS3.362
ROE23.1%
ROA10.6%
D/E1.13
Beta0.20
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh (QST) tiền thân là Trạm phát hành Sách và Thiết bị trường học Quảng Ninh thành lập năm 1983. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động trong lĩnh vực phân phối cung cấp sách giáo khoa và trang thiết bị trường học cho các trường học trên địa bàn Quảng Ninh. Công ty cũng đang sở hữu một hệ thống phân phối và tiêu thụ sản phẩm được tổ chức chặt chẽ, rộng khắp với sự chỉ đạo sát sao của ngành Giáo dục và UBND tỉnh Quảng Ninh. Ngoài ra Công ty có những nhà cung cấp lớn với nhiều kinh nghiệm như: NXB Giáo dục, NXB Kim Đồng, NXB Trẻ, Công ty Thiết bị Giáo dục I, Công ty Thương Mại và hỗ trợ phát triển miền núi...Đặc biệt, riêng với NXB Giáo dục, Công ty là đơn vị thuộc hệ thống phát hành truyền thống và duy nhất trên địa bàn Quảng Ninh. Hiện tại Công ty đang sở hữu trường ĐH Văn lang, Siêu thị sách Giáo dục Hạ Long và Nhà sách giáo dục Cẩm Phả...Ngày 16/02/2009, QST chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

115,5

Tiền & ĐT14%
Phải thu9%
Tồn kho2%
TS cố định68%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

61,3

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio0.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

115,53.4%

Tiền & ĐT

15,69.4%

Nợ phải trả

61,31.2%

Vốn CSH

54,29.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025188,137,813,012,06.4%3.362
2024202,133,610,910,15.0%2.809
2023185,131,510,29,65.2%2.667
2022161,225,79,38,85.5%2.387
2021137,021,26,05,84.2%1.801

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,628,7115,554,761,354,2
202414,338,3111,859,862,149,7
20236,523,893,944,246,847,1
20225,419,786,037,641,844,2
20216,022,578,237,737,840,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,026,3−14,2−14,2−10,71,312,0
20240,013,4−8,9−8,93,37,84,5
20230,08,1−5,9−5,9−1,11,12,2
20220,014,4−13,3−13,3−1,7−0,61,1
20210,04,5−10,1−9,95,0−0,5−5,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.1%10.6%0.531.131.66
202420.9%9.8%0.641.251.97
202321.1%10.7%0.541.002.06
202220.8%10.7%0.530.941.96
202117.4%7.0%0.701.431.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.351.334.540.48
202511.002.438.42
20245.771.175.52
20236.801.396.74
20223.390.674.31
202113.621.387.68

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng6%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế1%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu188,1Giá vốn150,3LN gộp37,8Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng11,9Chi phí quản lý10,9Chi phí tài chính2,0LN hoạt động13,0Biên Hoạt động7%Thuế & khác1,0LN ròng12,0Biên LN ròng6%0,047,094,1141,1188,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
61,4Nguồn tiền
Vay mới35,157%
Hoạt động KD26,343%
Cổ tức nhận0,00%
60,0Sử dụng
Trả nợ vay39,366%
CapEx14,224%
Cổ tức trả6,511%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,3
14,3Tiền đầu kỳ+26,3CFO−14,2CapEx+0,0ĐT khác−10,7Tài chính15,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo