Bảng phân tích cổ phiếu

RCLCông ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn

RCLHNX
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
11.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -6.7%1Y -17.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa158,3
P/E19.77
P/B0.54
EV/EBITDA13.39
EPS455
ROE2.7%
ROA1.6%
D/E0.70
Beta0.12
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc Chợ Lớn (RCL), tiền thân là Công ty Xây dựng và Dịch vụ nhà Quận 8 thành lập năm 1992. Năm 2003 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty hiện nay là kinh doanh bất động sản và xây dựng dân dụng. RCL đã thực hiện các dự án liên doanh với quy mô lớn như Dự án Khu Nhà ở 28 ha Nhơn Đức - Nhà Bè hợp tác với Công ty Dịch vụ Công Ích Nhà Bè, Dự án liên doanh Khu dân cư phía nam đường Xuyên Á - Mộc Bài Tây Ninh 42 ha, hợp tác liên doanh với Công ty CP Địa ốc Sài Gòn Chợ Lớn, Công ty Địa ốc III, Công ty Địa ốc 9. Công ty có lợi thế nằm tại Quận 8 và đang sở hữu một quỹ đất nông nghiệp rất lớn được quy hoạch chuyển sang đất ở và những dự án thành công trên địa bàn quận. Ngày 14/06/2007, RCL chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

498,6

Tiền & ĐT1%
Phải thu44%
Tồn kho22%
TS cố định2%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

205,1

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Current Ratio1.74x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

498,61.2%

Tiền & ĐT

6,821.0%

Nợ phải trả

205,10.3%

Vốn CSH

293,52.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202523,917,79,88,033.4%455
202414,97,51,51,510.1%-11
202313,66,31,41,28.5%66
202281,424,39,97,99.7%451
2021122,029,614,814,011.5%1.064

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,8336,0498,6193,3205,1293,5
20245,6326,4492,9192,3205,6287,2
202310,4304,8471,0183,6183,6287,4
202214,6310,9476,8184,8184,8292,0
202112,8363,8533,3245,6245,6287,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,90,00,7−1,61,00,0
20240,0−16,50,00,714,9−1,00,0
20230,0−1,10,00,9−4,2−4,40,0
20220,01,10,01,10,02,20,0
20210,0−33,30,037,5−10,1−5,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.7%1.6%1.740.700.05
20240.5%0.3%1.700.720.03
20230.4%0.2%1.660.640.03
20222.7%1.6%1.680.630.16
20215.4%2.4%1.351.100.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)19.770.5413.39
202519.880.5413.40
2024124.140.6582.53
2023150.440.6179.05
202222.770.6213.75
202116.320.7914.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán26%
Quản lý DN32%
Tài chính4%
Thuế7%
Lợi nhuận33%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu23,9Giá vốn6,2LN gộp17,7Biên LN gộp74%Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính0,3LN hoạt động9,8Biên Hoạt động41%Thuế & khác1,9LN ròng8,0Biên LN ròng33%0,06,011,917,923,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2,5Nguồn tiền
Hoạt động KD1,974%
Cổ tức nhận0,726%
1,6Sử dụng
Trả nợ vay1,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
5,6Tiền đầu kỳ+1,9CFO+0,0CapEx+0,7ĐT khác−1,6Tài chính6,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo