Bảng phân tích cổ phiếu

RGGCông ty Cổ phần Regal Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Regal Group

RGGUPCOM
Bất động sảnBất động sản
40.700VND+8.8%
7D +3.0%3M +21.5%1Y +118.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.140,0
P/E58.33
P/B3.33
EV/EBITDA52.81
EPS368
ROE2.9%
ROA1.4%
D/E1.11
Beta2.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Regal Group (RGG), tiền thân là Công ty Cổ phần Đất Xanh Miền Trung, được thành lập năm 2011. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, môi giới bất động sản và các dịch vụ liên quan. Regal Group hoạt động với vai trò chủ đầu tư và nhà phát triển dự án trong phân khúc trung – cao cấp, tập trung tại khu vực miền Trung, một số dự án tiêu biểu gồm Regal Legend (Quảng Bình), Regal Complex (Đà Nẵng) và Regal Maison (Đắk Lắk),... Ngày 30/10/2025, RGG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.141,4

Tiền & ĐT3%
Phải thu22%
Tồn kho72%
TS cố định1%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

2.700,3

Nợ NH70%
Nợ DH30%

Thanh khoản

Current Ratio2.69x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.73x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.141,48.3%

Tiền & ĐT

175,5157.6%

Nợ phải trả

2.700,314.8%

Vốn CSH

2.441,01.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025712,3362,888,669,99.8%368
2024610,1384,2230,2180,629.6%0

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025175,55.062,25.141,41.881,82.700,32.441,0
202468,14.662,84.747,12.082,42.351,62.395,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,382,5−1,0−3,428,3107,481,5
2024232,6−370,0−0,5134,6287,552,1−370,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%1.4%2.691.110.14
2024

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)58.333.3352.81
2025102.393.1781.30
2024

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng19%
Quản lý DN17%
Tài chính3%
Thuế5%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu712,3Giá vốn349,5LN gộp362,8Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng137,0Chi phí quản lý117,6Chi phí tài chính19,6LN hoạt động88,6Biên Hoạt động12%Thuế & khác18,7LN ròng69,9Biên LN ròng10%0,0178,1356,1534,2712,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.379,5Nguồn tiền
Vay mới2.005,984%
Tăng vốn199,68%
Thu hồi nợ90,94%
Hoạt động KD82,53%
Cổ tức nhận0,60%
2.272,1Sử dụng
Trả nợ vay1.966,687%
Cổ tức trả210,69%
Cho vay/Thu hồi93,94%
CapEx1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 107,4
68,1Tiền đầu kỳ+82,5CFO−1,0CapEx−2,4ĐT khác+28,3Tài chính175,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo