Bảng phân tích cổ phiếu

SAPCông ty Cổ phần In Sách Giáo khoa TP.Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần In Sách Giáo khoa TP.Hồ Chí Minh

SAPDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
14.500VND-14.7%
7D -14.7%3M -19.4%1Y -26.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa18,7
P/E
P/B2.69
EV/EBITDA
EPS-2.077
ROE-47.9%
ROA-23.3%
D/E1.74
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh (SAP) có tiền thân là Xí nghiệp in Sách giáo khoa Thành phố Hồ Chí Minh, được thành lập năm 1977. SAP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hoạt động trong lĩnh vực in ấn sách giáo khoa, báo, tạp chí, vở ghi, sổ và các loại văn phòng phẩm khác. Là thành viên của Nhà Xuất bản Giáo dục, công ty có kinh nghiệm trong lĩnh vực in ấn cho Nhà xuất bản Giáo dục và các đơn vị thành viên. Máy móc thiết bị của Công ty so với một số công ty khác được xem là khá tiên tiến, hầu hết được nhập khẩu từ các nước phát triển như: Đức, Nhật, Mỹ, Đài Loan, Thuỵ Sĩ…Một số loại máy móc như: máy in tự động (công suất 720.000 trang in/ca); máy cắt 3 mặt tự động (công suất 30.000 cuốn sách/ca); máy vào bìa (công suất 30.000 cuốn sách/ca)....

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

11,6

Tiền & ĐT9%
Phải thu1%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác85%

Tổng nợ phải trả

7,4

Nợ NH43%
Nợ DH57%

Thanh khoản

Current Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

11,62.6%

Tiền & ĐT

1,08.0%

Nợ phải trả

7,467.6%

Vốn CSH

4,238.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20247,70,8−3,4−2,7-34.9%-2.077
20238,92,0−0,30,22.1%142
20227,71,7−0,4−0,3-4.0%-238
20216,81,9−0,2−0,6-8.7%-462
20208,31,5−0,7−0,7-8.1%-525

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20241,01,311,63,27,44,2
20230,92,111,32,84,46,9
20221,41,910,31,93,56,7
20210,61,710,42,03,37,0
20200,52,011,02,13,47,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−2,7−0,2−0,10,6−0,30,1−0,2
20230,00,5−0,7−0,3−0,7−0,5−0,2
20220,00,80,00,00,00,90,0
20210,0−0,10,00,20,00,10,0
20200,0−1,40,00,00,1−1,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024-47.9%-23.3%0.401.740.67
20232.7%1.7%0.750.640.82
2022-4.5%-3.0%1.010.520.75
2021-8.1%-5.6%0.860.470.64
2020-8.4%-5.9%0.960.450.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)2.69
2024-15.8910.01-12.78
2023163.814.34-144.54
2022-192.809.54-176.51
2021-54.384.59-273.88
2020-16.391.45-19.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN53%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu7,7Giá vốn6,9LN gộp0,8Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý4,0Chi phí tài chính0,0LN hoạt động3,4Biên Hoạt động-44%LN ròng2,7Biên LN ròng-35%0,01,93,85,77,7

Nguồn tiền & sử dụng

2024
0,6Nguồn tiền
Bán/Mua TS0,6100%
Cổ tức nhận0,00%
0,6Sử dụng
Trả nợ vay0,359%
Hoạt động KD0,230%
CapEx0,112%

Dòng tiền đi đâu?

2024 0,1
0,9Tiền đầu kỳ−0,2CFO−0,1CapEx+0,6ĐT khác−0,3Tài chính1,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo