Bảng phân tích cổ phiếu

SCRCông ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín

SCRHOSE
Bất động sảnBất động sản
5.350VND+2.9%
7D -1.5%3M -13.0%1Y -22.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.303,7
P/E26.24
P/B0.43
EV/EBITDA25.21
EPS177
ROE1.5%
ROA0.6%
D/E1.41
Beta0.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa Ốc Sài Gòn Thương Tín (SCR) được thành lập năm 2004 với tên thương hiệu là Sacomreal. Tháng 03, 2018, SCR thay thế tên thương hiệu Sacomreal thành TTC Land sau 14 năm thành lập. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty bao gồm dịch vụ môi giới bất động sản, hợp tác, đầu tư và phát triển các dự án bất động sản. Hiện nay Công ty đã trở thành chủ đầu tư của nhiều dự án lớn với quy mô hàng ngàn tỷ đồng như Dự án Chung cư Hoà Bình (Quận Tân Phú), Dự án Căn hộ Phú Lợi 1 (Quận 8), Dự án Cao ốc văn phòng Sacomreal – Generalimex (Quận 1), Dự án Khu căn hộ cao cấp Belleza (Quận 7). Trong thời gian tới Sacomreal sẽ tiếp tục triển khai các dự án bất động sản với chất lượng môi trường sống cao cùng những tiện ích công cộng như: công viên, trường học, khu trung tâm thương mại... SCR được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.895,7

Tiền & ĐT3%
Phải thu21%
Tồn kho27%
TS cố định1%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

7.538,4

Nợ NH43%
Nợ DH57%

Thanh khoản

Current Ratio2.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.14x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.895,78.9%

Tiền & ĐT

449,264.3%

Nợ phải trả

7.538,418.1%

Vốn CSH

5.357,32.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.227,4396,5145,567,45.5%177
2024799,1−49,430,04,20.5%7
2023371,2107,214,015,44.2%22
2022893,3243,079,756,16.3%127
20211.683,2312,4232,7194,211.5%511

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025449,26.798,212.895,73.215,57.538,45.357,3
2024273,46.970,311.846,93.801,16.381,75.465,2
2023133,07.531,610.631,23.712,15.506,05.125,2
2022184,56.000,49.691,33.383,34.623,25.068,0
2021131,96.722,49.797,33.438,14.764,45.032,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202596,9−1.074,9−748,8920,3339,5184,9−1.823,7
202433,714,8−1,0−635,7681,060,113,8
202316,4−1.586,0−2,0495,21.083,9−6,9−1.588,0
202278,9−631,0−319,0370,5341,380,8−950,0
2021242,0915,7−4,7137,0−1.220,2−167,5911,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.5%0.6%2.111.410.10
20240.1%0.0%1.831.170.07
20230.2%0.1%2.031.070.04
20221.0%0.5%1.770.910.09
20215.5%2.5%1.921.080.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.240.4325.21
202536.050.5226.49
2024766.330.46-79.50
2023341.720.61179.75
202255.290.5743.71
202132.501.2653.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Bán hàng1%
Quản lý DN17%
Tài chính27%
Thuế2%
Lợi nhuận5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.227,4Giá vốn830,9LN gộp396,5Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng10,7Chi phí quản lý208,4Chi phí tài chính18,1Chi phí khác31,9LN hoạt động145,5Biên Hoạt động12%Thuế & khác78,1LN ròng67,4Biên LN ròng5%0,0306,8613,7920,51.227,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8.260,7Nguồn tiền
Vay mới4.775,758%
Thu hồi nợ2.470,230%
Thoái vốn584,77%
Cổ tức nhận430,25%
Bán/Mua TS0,00%
7.919,8Sử dụng
Trả nợ vay4.265,654%
Cho vay/Thu hồi1.647,221%
Hoạt động KD1.074,914%
CapEx748,89%
Đầu tư168,72%
Cổ tức trả14,50%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 184,9
175,0Tiền đầu kỳ−1.074,9CFO−748,8CapEx+1.669,1ĐT khác+339,5Tài chính360,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo