Bảng phân tích cổ phiếu

SEDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam

SEDHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
17.600VND+1.1%
7D +0.0%3M -7.4%1Y -28.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa163,2
P/E4.51
P/B0.46
EV/EBITDA2.72
EPS3.905
ROE10.6%
ROA6.2%
D/E0.62
Beta0.44
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Phương Nam (SED) được thành lập năm 2007 với cổ đông sáng lập chính là Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là phát hành sách báo, tạp chí; thiết kế đồ họa và dịch thuật, sản xuất, mua bán thiết bị, dụng cụ giáo dục, văn phòng phẩm, giấy và lịch. Công ty cung cấp các sản phẩm trên khắp 26 tỉnh khu vực phía Nam. SED là một trong 3 công ty được thành lập trên cả 3 miền Bắc, Trung, Nam nhằm góp phần giảm bớt áp lực về sách giáo khoa của NXBGD và tạo động lực làm tốt nội dung sách bổ trợ sách giáo khoa. Công ty độc quyền phát hành sách bổ trợ và sách giáo khoa trên phạm vi 26 tỉnh phía Nam từ Phú Yên đến Cà Mau, với nhiều đối tác liên kết đến từ các Sở Giáo dục như: An Giang, Cà Mau, Đắk Lắk, Đắk Nông...Ngày 19/08/2009, SED chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

568,0

Tiền & ĐT28%
Phải thu22%
Tồn kho33%
TS cố định9%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

216,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

568,06.4%

Tiền & ĐT

157,163.2%

Nợ phải trả

216,520.7%

Vốn CSH

351,55.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.100,7271,449,436,23.3%3.905
20241.331,2309,478,561,04.6%5.459
20231.041,2260,157,941,24.0%3.688
2022907,4230,851,137,94.2%3.394
2021685,3173,650,038,35.6%3.425

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025157,1473,0568,0216,5216,5351,5
202496,2506,7607,0273,1273,1333,9
202378,3428,7533,2236,1236,1297,2
202281,0379,4491,4214,5214,5276,9
202166,8392,4497,0232,1237,6259,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,064,10,03,0−6,260,90,0
20240,049,5−1,9−0,6−30,818,047,5
20230,00,70,010,8−4,27,30,0
20220,076,5−14,6−24,0−48,34,261,9
20210,0−26,0−4,2−2,515,5−13,0−30,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.6%6.2%2.190.621.87
202419.3%10.7%1.850.822.33
202314.4%8.0%1.820.792.03
202214.1%7.7%1.770.771.84
202114.1%6.2%1.351.901.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.510.462.72
20254.660.482.08
20244.030.742.77
20234.410.612.55
20224.550.623.15
20215.870.874.72

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng15%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.100,7Giá vốn829,3LN gộp271,4Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng169,5Chi phí quản lý51,6Chi phí tài chính1,0LN hoạt động49,4Biên Hoạt động4%Thuế & khác13,2LN ròng36,2Biên LN ròng3%0,0275,2550,4825,51.100,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
230,6Nguồn tiền
Vay mới163,571%
Hoạt động KD64,128%
Cổ tức nhận2,11%
Bán/Mua TS0,90%
169,7Sử dụng
Trả nợ vay151,289%
Cổ tức trả18,611%

Dòng tiền đi đâu?

2025 60,9
96,2Tiền đầu kỳ+64,1CFO+0,0CapEx+3,0ĐT khác−6,2Tài chính157,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo