Bảng phân tích cổ phiếu

SGDCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh

SGDHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
19.700VND+0.0%
7D +0.0%3M -0.5%1Y +77.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa79,6
P/E138.74
P/B1.71
EV/EBITDA22.97
EPS-144
ROE-1.3%
ROA-0.7%
D/E0.34
Beta-0.42
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Hồ Chí Minh (SGD) được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là in và kinh doanh các loại sách xuất bản của Nhà xuất bản Giáo dục, kinh doanh văn hóa phẩm, thiết bị giáo dục, đồ dùng dạy học, thiết bị văn phòng, văn phòng phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối chủ yếu tại 26 tỉnh, thành phố phía Nam từ Phú Yên đến Cà Mau. Hiện tại, công ty chiếm khoảng 30% thị phần sách tham khảo khu vực này. SGD là đơn vị thành viên trực thuộc Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, nên Công ty luôn nhận được sự giúp đỡ về vốn, chiến lược mở rộng thị trường, kênh phân phối, bạn hàng lâu năm từ phía Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam. Công ty chuyên in và phát hành các sản phẩm giáo dục của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, là đơn vị phát hành sách tham khảo lớn nhất khu vực phía Nam với hàng trăm đại lí là các Công ty Sách – TBTH, Nhà sách, Cửa hàng sách… phân bố rộng khắp các tỉnh phía Nam và Tây Nguyên. Ngày 28/12/2006, SGD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

76,8

Tiền & ĐT10%
Phải thu7%
Tồn kho33%
TS cố định16%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

19,5

Nợ NH74%
Nợ DH26%

Thanh khoản

Current Ratio2.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.53x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

76,811.3%

Tiền & ĐT

7,7141.4%

Nợ phải trả

19,530.4%

Vốn CSH

57,32.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025139,615,9−0,4−0,6-0.4%-144
2024190,415,60,5−0,4-0.2%-261
2023204,016,73,02,71.3%393
2022211,216,72,71,40.7%39
2021149,716,32,22,41.6%442

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,739,376,814,519,557,3
20243,248,086,622,028,058,6
20234,148,186,620,026,959,6
20225,658,798,329,237,061,3
202113,984,3124,849,958,766,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,49,1−0,71,4−8,81,78,3
20240,40,4−0,80,9−2,3−0,9−0,4
20233,7−7,9−0,43,03,2−1,7−8,2
20222,46,3−0,1−2,3−9,1−5,16,2
20212,8−8,9−1,46,6−2,5−4,8−10,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.3%-0.7%2.710.341.71
2024-2.2%-1.2%2.180.482.20
20233.3%1.7%2.400.452.21
2022-0.2%-0.1%2.110.581.89
20210.5%0.3%1.291.990.98

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)138.741.7122.97
2025-136.631.7349.13
2024-42.570.9645.97
202333.081.1024.76
2022-733.321.8824.05
202137.501.2645.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Bán hàng6%
Quản lý DN5%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu139,6Giá vốn123,7LN gộp15,9Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng8,5Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính0,7Chi phí khác0,6LN hoạt động0,4Biên Hoạt động-0%LN ròng0,6Biên LN ròng-0%0,034,969,8104,7139,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
33,0Nguồn tiền
Vay mới21,766%
Hoạt động KD9,128%
Thu hồi nợ1,65%
Cổ tức nhận0,62%
31,2Sử dụng
Trả nợ vay29,494%
Cổ tức trả1,03%
CapEx0,72%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,7
2,0Tiền đầu kỳ+9,1CFO−0,7CapEx+2,2ĐT khác−8,8Tài chính3,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo