Bảng phân tích cổ phiếu

SGRCông ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn

SGRHOSE
Bất động sảnBất động sản
13.850VND-2.5%
7D -5.1%3M -16.6%1Y -54.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa967,8
P/E15.12
P/B0.69
EV/EBITDA13.52
EPS1.177
ROE6.7%
ROA3.1%
D/E0.91
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Cổ phần Địa ốc Sài Gòn (SGR), được thành lập năm 2000 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Xây dựng Kinh doanh nhà Gia Định, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản. Năm 1999, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Các mảng hoạt động kinh doanh chính của công ty là (i) đầu tư và kinh doanh bất động sản, (ii) môi giới bất động sản và (iii) góp vốn đầu tư, liên doanh liên kết. Với hơn 30 năm hình thành và liên tục phát triển, SGR đã đầu tư, xây dựng nhiều công trình với quy mô lớn đáp ứng nhu cầu về nhà ở của xã hội. Công ty đã khẳng định vị thế của mình bởi trình độ công nghệ và chất lượng công trình thông qua các dự án tiêu biểu như Cao ốc An Lạc, Saigonres Tower, Cao ốc An Bình, Saigonres Plaza. Ngày 15/01/2018, SGR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.736,9

Tiền & ĐT12%
Phải thu33%
Tồn kho20%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

1.303,2

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.736,921.5%

Tiền & ĐT

339,2477.3%

Nợ phải trả

1.303,22.0%

Vốn CSH

1.433,747.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025218,6143,299,679,736.4%1.177
2024151,574,6−4,360,139.7%987
202399,247,881,8103,1103.9%1.700
2022654,4335,9263,4216,033.0%3.590
2021172,8120,166,646,727.0%580

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025339,21.792,32.736,9939,71.303,21.433,7
202458,81.462,92.252,31.037,71.277,5974,8
202354,81.524,82.047,8825,61.129,6918,3
2022351,21.508,21.999,1868,01.119,1880,0
2021188,81.638,91.998,61.040,41.301,0697,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202596,7−120,6−4,2−180,8381,079,6−124,8
202478,6168,1−5,1−195,711,5−16,0163,1
2023128,3−208,9−4,1−115,137,6−286,4−213,0
2022262,8339,7−5,9−5,3−73,1261,3333,8
202166,1157,5−5,2−131,42,428,5152,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.7%3.1%1.910.910.09
20246.5%2.8%1.411.310.07
202311.8%5.0%1.851.230.05
202227.3%10.8%1.741.270.33
2021-1.9%-0.7%1.521.800.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.120.6913.52
202513.370.7813.43
202426.031.6479.24
202312.291.4298.04
20224.601.173.57
202142.522.2319.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Quản lý DN21%
Tài chính17%
Thuế8%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu218,6Giá vốn75,5LN gộp143,2Biên LN gộp65%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý46,9Chi phí tài chính2,9LN hoạt động99,6Biên Hoạt động46%Thuế & khác19,9LN ròng79,7Biên LN ròng36%0,054,7109,3164,0218,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.020,1Nguồn tiền
Vay mới514,450%
Tăng vốn394,939%
Thu hồi nợ78,58%
Cổ tức nhận22,72%
Bán/Mua TS9,81%
940,5Sử dụng
Trả nợ vay527,556%
Cho vay/Thu hồi277,429%
Hoạt động KD120,613%
Đầu tư10,01%
CapEx4,20%
Cổ tức trả0,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 79,6
31,6Tiền đầu kỳ−120,6CFO−4,2CapEx−176,5ĐT khác+381,0Tài chính111,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo