Bảng phân tích cổ phiếu

SIDCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Sài Gòn Co.op

SIDUPCOM
Bất động sảnBất động sản
14.900VND-0.7%
7D +5.7%3M -2.6%1Y +2.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.490,0
P/E13.17
P/B0.61
EV/EBITDA
EPS686
ROE3.1%
ROA2.9%
D/E0.07
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Saigon Co-op (SID) là thành viên của Liên Hiệp Hợp tác xã Thương mại thành phố Hồ Chí Minh (Saigon Co-op), được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh trung tâm thương mại và đầu tư phát triển bất động sản phức hợp. SCID chuyên cung cấp các dịch vụ phát triển mạng lưới, quản lý dự án cũng như sửa chữa bảo trì các dự án siêu thị Co.opMart cho Saigon Co.op. Công ty đã đưa vào hoạt động 04 Trung tâm thương mại Sense City tại Cần Thơ, Cà Mau, Bến Tre và thành phố Hồ Chí Minh với tổng diện tích hơn 85.000 m2. Bên cạnh đó, Công ty cùng với đối tác chiến lược Công ty TNHH đầu tư Mapletree đưa Trung tâm Thương mại SC VivoCity tại Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh đi vào hoạt động với tổng diện tích sàn thương mại lên đến 62.000m2. SID được được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu năm 2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.612,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu12%
TS cố định3%
Khác77%

Tổng nợ phải trả

167,8

Nợ NH31%
Nợ DH69%

Thanh khoản

Current Ratio10.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio10.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.91x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.612,21.9%

Tiền & ĐT

204,760.7%

Nợ phải trả

167,84.1%

Vốn CSH

2.444,31.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025100,665,181,574,974.4%686
202499,161,973,166,967.5%617
202387,363,188,72,73.1%14
202274,448,775,973,098.2%711
202173,449,735,432,544.2%313

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025204,7534,02.612,252,4167,82.444,3
2024521,6578,72.564,047,2161,22.402,9
2023469,1546,62.482,832,5145,22.337,6
2022380,2438,92.482,731,0143,72.339,0
2021305,9419,92.405,719,4136,22.269,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202581,7−241,0−134,0256,6−29,9−14,4−375,0
202473,5−3,9−39,596,5−0,092,6−43,4
20237,3−44,0−8,384,0−0,439,5−52,4
202276,70,7−3,6−214,1−2,1−215,5−2,9
202135,2−79,0−2,5130,8−0,551,3−81,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.1%2.9%10.190.070.04
20242.8%2.6%12.250.070.04
20230.5%0.5%21.070.060.03
20223.2%3.0%14.140.060.03
20211.2%1.2%15.420.060.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.170.610.79
202521.770.67-330.72
202419.340.57-146.69
2023101.330.51-133.10
202210.570.361365.98
202153.640.77122.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Bán hàng21%
Quản lý DN59%
Tài chính1%
Thuế7%
Lợi nhuận74%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu100,6Giá vốn35,5LN gộp65,1Biên LN gộp65%Chi phí bán hàng21,1Chi phí quản lý58,9Chi phí tài chính17,6LN hoạt động81,5Biên Hoạt động81%Thuế & khác6,7LN ròng74,9Biên LN ròng74%0,025,250,375,5100,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
571,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ482,084%
Cổ tức nhận89,316%
Bán/Mua TS0,10%
585,9Sử dụng
Hoạt động KD241,041%
Cho vay/Thu hồi180,931%
CapEx134,023%
Cổ tức trả29,95%

Dòng tiền đi đâu?

2025 14,4
209,6Tiền đầu kỳ−241,0CFO−134,0CapEx+390,6ĐT khác−29,9Tài chính195,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo