Bảng phân tích cổ phiếu

SIPCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

SIPHOSE
Bất động sảnBất động sản
Mua
51.000VND+0.4%
7D -1.5%3M -8.8%1Y -7.7%
Mục tiêu59.00015.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa12.347,8
P/E9.46
P/B2.25
EV/EBITDA10.12
EPS4.972
ROE27.9%
ROA4.9%
D/E3.93
Beta0.76
Div. Yield1.64%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG (SIP) được thành lập vào năm 2007 bởi 4 cổ đông sáng lập, bao gồm Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam, Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa, Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Cao su và ông Trần Công Kha. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và khu dân cư. SIP trở thành công ty đại chúng từ tháng 01/2019. Công ty hiện đang đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng Khu công nghiệp Đông Nam có diện tích 286,76 ha và Khu Công nghiệp Lê Minh Xuân III với diện tích 220 ha tại thành phố Hồ Chí Minh, và Khu công nghiệp Phước Đông với diện tích 2.190 ha tại Tây Ninh. Ngoài ra, Công ty đã góp vốn vào Công ty Long Thành VRG để đầu tư phát triển Khu công nghiệp Lộc An - Bình Sơn với quy mô 336,05 ha. Ngày 08/08/2023, SIP chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28.670,2

Tiền & ĐT21%
Phải thu30%
Tồn kho1%
TS cố định5%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

22.856,2

Nợ NH24%
Nợ DH76%

Thanh khoản

Current Ratio2.86x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28.670,214.4%

Tiền & ĐT

5.912,30.4%

Nợ phải trả

22.856,213.2%

Vốn CSH

5.814,019.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.596,21.343,41.792,61.467,117.1%4.972
20247.801,21.095,11.555,81.278,816.4%4.379
20236.676,5930,41.263,41.003,715.0%3.992
20226.034,5901,11.239,11.009,916.7%4.697
20215.577,6772,91.104,7908,516.3%8.992

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20255.912,315.725,328.670,25.488,822.856,25.814,0
20245.890,011.917,325.052,94.143,520.185,14.867,8
20233.967,97.937,221.060,43.061,017.032,44.028,1
20224.213,78.920,119.003,41.842,815.342,63.660,8
20214.432,89.071,117.817,31.572,614.519,43.297,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.838,52.439,8−561,1−3.049,7808,9199,01.878,7
20241.571,7621,2−634,3−2.358,01.553,1−183,7−13,0
20231.274,3−797,7−1.296,4717,2470,1389,6−2.094,1
20221.245,51.206,4−1.063,2−1.364,2−176,8−334,7143,2
20211.110,8805,3−756,3−761,9−247,3−204,049,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.9%4.9%2.863.930.32
202429.6%5.1%2.884.150.34
202327.2%4.6%2.844.230.33
202228.1%5.3%4.844.190.33
202134.9%6.3%5.814.250.34

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.462.2510.124.66
202511.152.8612.13
202411.503.1112.65
202316.124.1913.99
20228.172.417.75
202112.813.6512.59

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Thuế4%
Lợi nhuận17%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.596,2Giá vốn7.252,8LN gộp1.343,4Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng75,7Chi phí quản lý96,5Chi phí tài chính582,5LN hoạt động1.792,6Biên Hoạt động21%Thuế & khác325,5LN ròng1.467,1Biên LN ròng17%0,02.149,14.298,16.447,28.596,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
22.830,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ13.023,157%
Vay mới6.675,629%
Hoạt động KD2.439,811%
Cổ tức nhận487,52%
Thoái vốn177,61%
Tăng vốn22,50%
Bán/Mua TS4,20%
22.631,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi16.170,671%
Trả nợ vay5.455,924%
CapEx561,12%
Cổ tức trả433,32%
Đầu tư10,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 199,0
645,6Tiền đầu kỳ+2.439,8CFO−561,1CapEx−2.488,6ĐT khác+808,9Tài chính844,6Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình50/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 50/100. Cần thận trọng: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Aswath Damodaran
MUA9/10
Michael Burry
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA8/10
Phil Fisher
GIỮ8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
59.000
Cắt lỗ
48.000
Vùng mua
50.000 52.000

Rủi ro chính

Rủi ro từ các khoản cho vay tài chính (gần 5.000 tỷ) đối với các công ty chứng khoán có thể gây biến động tài sản.
Tiến độ pháp lý và giải phóng mặt bằng tại các KCN mới (Phước Đông GĐ3) chậm hơn dự kiến.
Tốc độ tăng trưởng EPS đang chững lại (chỉ 2%) làm giảm sức hấp dẫn của định giá P/E.
Áp lực bán kỹ thuật ngắn hạn khi giá nằm dưới các đường trung bình động SMA20/50.
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 5 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích SIP là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững mạnh với ROE duy trì ở mức 27.9% và sở hữu "của để dành" khổng lồ là doanh thu chưa thực hiện gần 13.900 tỷ đồng. Mặc dù báo cáo kỹ thuật đang ở trạng thái tiêu cực (Downtrend, RSI 38.3), nhưng các yếu tố nội tại và lợi thế
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về SIP cho thấy một sự tương phản rõ rệt giữa giá trị nội tại bền vững và rủi ro kỹ thuật/cấu trúc ngắn hạn. Phân tích đối lập: Phe Bò tập trung vào "của để dành" khổng lồ từ doanh thu chưa thực hiện và dòng tiền mặt dồi dào, cho rằng P/E thấp là cơ hội tích lũy. Ngược lại, phe Gấu
Stock Diagnostics AI· 18/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo