Bảng phân tích cổ phiếu

SJSCông ty Cổ phần SJ Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần SJ Group

SJSHOSE
Bất động sảnBất động sản
51.000VND+0.0%
7D -3.8%3M -1.4%1Y +47.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa15.171,2
P/E32.30
P/B4.20
EV/EBITDA27.34
EPS1.220
ROE11.3%
ROA4.6%
D/E1.29
Beta0.62
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần SJ Group (SJS) được thành lập năm 2003 thuộc Tổng Công ty Sông đà. Công ty cung cấp các dịch vụ tư vấn về đầu tư, phát triển, thiết kế kỹ thuật và kiến trúc của khu dân cư nhà ở, khu công nghiệp và các cấu trúc khác. Ngoài ra, công ty còn tham gia vào lĩnh vực bất động sản, kinh doanh máy móc, cũng như sản xuất và kinh doanh các loại vật liệu xây dựng và các sản phẩm nội thất. Thị trường chính của công ty bao gồm các tỉnh, thành phố như Hà Nội, Hòa Bình, Qảng Ninh, Đà Nẵng. Công ty có quan hệ với nhiều đối tác chuyên nghiệp nước ngoài trong lĩnh vực tư vấn, xây dựng và kinh doanh bất động sản như Tập đoàn PDI (Mỹ), Công ty Xây dựng HANSHIN (Hàn Quốc), Công ty ARCHETYPE (Pháp)... Sản phẩm, dịch vụ của công ty khá đa dạng, được thể hiện qua một số dự án lớn như: Dự án khu dân cư bắc đường Trần Hưng Đạo; Dự án khu đô thị Mỹ Đình - Mễ Trì; Dự án khu đô thị mới Nam An Khánh; Dự án khách sạn Sông Đà-Hạ Long. Ngày 06/07/2006, SJS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.880,0

Tiền & ĐT2%
Phải thu6%
Tồn kho54%
TS cố định3%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

4.434,7

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio2.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.880,00.5%

Tiền & ĐT

196,12.5%

Nợ phải trả

4.434,78.6%

Vốn CSH

3.445,415.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025750,7530,7453,6363,048.3%1.220
2024646,0436,7372,2269,441.7%2.357
2023416,0187,2251,5183,844.2%1.627
2022379,855,7−11,6120,631.8%1.051
2021747,0231,9119,684,211.3%569

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025196,14.916,07.880,02.181,14.434,73.445,4
2024191,25.038,97.844,32.257,14.850,42.993,9
202392,74.749,67.474,03.057,84.712,42.761,6
2022111,54.029,86.779,53.375,44.204,12.575,4
2021376,64.262,16.946,03.488,94.747,32.198,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025453,3−74,2−2,675,3−21,0−19,9−76,8
2024355,6198,5−1,5−14,4−79,4104,7197,0
2023252,6−829,6−2,4−25,6846,8−8,5−832,0
2022176,4−658,5−3,2−7,7403,3−262,9−661,7
2021115,9−398,1−2,0−5,7521,1117,4−400,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.3%4.6%2.251.290.10
20249.4%3.5%2.231.620.08
20237.1%2.6%1.551.710.06
20225.0%1.7%1.191.630.06
20212.5%0.8%0.972.210.21

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)32.304.2027.340.58
202543.564.6036.03
202437.753.4028.61
202343.022.9465.60
202239.251.87361.69
2021141.014.2759.36

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán29%
Bán hàng1%
Quản lý DN9%
Thuế12%
Lợi nhuận48%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu750,7Giá vốn220,0LN gộp530,7Biên LN gộp71%Chi phí bán hàng9,2Chi phí quản lý69,1Chi phí tài chính1,2LN hoạt động453,6Biên Hoạt động60%Thuế & khác90,6LN ròng363,0Biên LN ròng48%0,0187,7375,4563,0750,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.768,8Nguồn tiền
Vay mới1.563,388%
Thoái vốn96,15%
Tăng vốn90,85%
Thu hồi nợ16,01%
Cổ tức nhận2,50%
1.788,7Sử dụng
Trả nợ vay1.675,194%
Hoạt động KD74,24%
Cho vay/Thu hồi34,52%
CapEx2,60%
Đầu tư2,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 19,9
172,9Tiền đầu kỳ−74,2CFO−2,6CapEx+77,9ĐT khác−21,0Tài chính153,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo