Bảng phân tích cổ phiếu

SLDCông ty Cổ phần Địa Ốc Sacom
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Địa Ốc Sacom

SLDUPCOM
Bất động sảnBất động sản
10.500VND+5.0%
7D +5.0%3M -2.8%1Y -19.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa825,0
P/E141.88
P/B1.11
EV/EBITDA
EPS10
ROE0.1%
ROA0.1%
D/E0.13
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Địa ốc Sacom (SLD) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, bao gồm chủ yếu là các dự án nhà ở chung cư và trung tâm thương mại. Ngoài ra, SLD còn tham gia phân phối các dự án bất động sản với vai trò là nhà đầu tư thứ cấp. SLD đã và đang đầu tư phát triển các dự án Samland Airport, Dự án Samland Riverside (1 block), dự án Samland Tân Vạn (3 block), dự án KDC Samland Nhơn Trạch, dự án KDC Nhơn Trạch, và dự án trung tâm thương mại - Dịch vụ - Văn phòng và Căn hộ chung cư SG - HN (1 Block). Bên cạnh đó, SLD tham gia phân phối các dự án Samland Giai Việt - Block B2 và Dự án Hoàng Anh Riverview với tư cách là nhà đầu tư thứ cấp. Ngày 15/08/2025, SLD chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

839,0

Tiền & ĐT4%
Phải thu6%
Khác90%

Tổng nợ phải trả

98,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

839,04.2%

Tiền & ĐT

30,720.6%

Nợ phải trả

98,950.7%

Vốn CSH

740,20.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,03,30,80.0%10
2024−0,7−3,30,51,4-191.5%18
20230,00,00,00,00.0%
20220,00,00,00,00.0%
20210,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202530,795,7839,098,998,9740,2
202425,5112,5804,965,465,6739,3
20230,00,00,00,00,00,0
20220,00,00,00,00,00,0
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,8−35,9−5,88,631,64,2−41,7
20241,4−17,40,018,80,01,50,0
2023−15,6313,50,01,2−311,13,60,0
2022−61,8−93,6−0,130,3−24,1−87,4−93,8
20217,1−722,0−0,1−21,7703,0−40,8−722,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.1%0.970.130.00
2024
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)141.881.11
2025741.630.82-76.30
2024
2023
2022
2021

Nguồn tiền & sử dụng

2025
101,3Nguồn tiền
Vay mới74,573%
Cổ tức nhận14,314%
Thu hồi nợ12,512%
97,1Sử dụng
Trả nợ vay42,944%
Hoạt động KD35,937%
Cho vay/Thu hồi12,513%
CapEx5,86%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,2
6,1Tiền đầu kỳ−35,9CFO−5,8CapEx+14,3ĐT khác+31,6Tài chính10,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo