Bảng phân tích cổ phiếu

SMNCông ty Cổ phần Sách và thiết bị giáo dục Miền Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và thiết bị giáo dục Miền Nam

SMNHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
7.900VND-4.8%
7D -7.1%3M -16.6%1Y -33.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa34,8
P/E
P/B0.48
EV/EBITDA
EPS108
ROE0.9%
ROA0.6%
D/E0.88
Beta0.17
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam (SMN), thành viên thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, được thành lập năm 2010. Công ty là tổng đại lí phát hành sách giáo khoa của Nhà xuất bản giáo dục Việt Nam đến các Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trường học địa phương. Đồng thời, Công ty cũng sản xuất, kinh doanh sách tham khảo, văn phòng phẩm và các thiết bị giáo dục khác. Công ty hiện đang tham gia góp vốn vào hai công ty liên kết là Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trường học Bà Rịa- Vũng Tàu và Công ty cổ phần Sách và Thiết bị trường học Bình Dương. Mạng lưới phân phối rộng khắp các tỉnh thành cả nước bao gồm Bình Dương, Bà Rịa- Vũng Tàu, Lâm Đồng, Long An, Ninh Thuận, Phú Yên...Hoạt động phân phối sách giáo khoa từ nguồn cung Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam mang lại 80% doanh thu thuần cho công ty hàng năm. Ngày 14/07/2015, SMN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

141,5

Tiền & ĐT6%
Phải thu10%
Tồn kho64%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

66,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.72x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

141,539.6%

Tiền & ĐT

7,827.5%

Nợ phải trả

66,1206.0%

Vốn CSH

75,35.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025333,342,10,90,70.2%108
2024464,166,111,99,32.0%1.365
2023447,868,812,59,52.1%1.412
2022500,375,615,511,82.4%1.746
2021467,562,414,511,52.5%1.706

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,8113,9141,566,166,175,3
202410,772,2101,321,621,679,7
20238,568,297,919,419,478,5
202215,778,0108,932,032,076,9
202116,1110,7142,268,168,174,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,01,2−0,30,7−4,8−3,00,9
20240,06,9−0,00,3−4,82,36,8
20230,0−5,2−0,02,6−4,6−7,2−5,3
20220,07,0−0,8−0,8−4,81,46,2
20210,02,2−0,00,9−4,4−1,32,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.6%1.720.882.75
202411.7%9.3%3.340.274.66
202312.3%9.2%3.520.254.33
202215.6%9.4%2.440.423.99
202112.1%4.0%1.232.432.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.48
202558.380.5718.02
20245.860.685.56
20235.710.705.83
20224.880.756.11
20215.290.824.44

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán87%
Bán hàng8%
Quản lý DN4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu333,3Giá vốn291,2LN gộp42,1Biên LN gộp13%Chi phí bán hàng27,2Chi phí quản lý13,7Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,9Biên Hoạt động0%Thuế & khác0,1LN ròng0,7Biên LN ròng0%0,083,3166,7250,0333,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
8,4Nguồn tiền
Vay mới6,273%
Hoạt động KD1,215%
Cổ tức nhận0,810%
Bán/Mua TS0,22%
11,3Sử dụng
Trả nợ vay6,254%
Cổ tức trả4,843%
CapEx0,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,0
10,7Tiền đầu kỳ+1,2CFO−0,3CapEx+1,0ĐT khác−4,8Tài chính7,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo