Bảng phân tích cổ phiếu

SSHCông ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes

SSHUPCOM
Bất động sảnBất động sản
61.000VND+1.5%
7D +16.6%3M -31.2%1Y -32.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa22.875,0
P/E
P/B3.94
EV/EBITDA60.25
EPS-1.065
ROE-7.0%
ROA-3.0%
D/E0.99
Beta1.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Sunshine Homes (SSH), tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Sunshine Việt Nam được thành lập, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh, tư vấn và cho thuê bất động sản, xây dựng nhà ở, hạ tầng xã hội , lắp đặt hệ thống xây dựng. Sunshine Homes đã và đang phát triển một số dự án lơn như Sunshine Center , Sunshine City Hà Nội, Sunshine Diamond River, Sunshine Wonder Villas...Ngoài ra, Sunshine Group đã lọt “Top 10 Doanh nghiệp tiêu biểu Châu Á” và “Top 10 thương hiệu được tin dùng nhất Châu Á (2019). Ngày 04/08/2021, SSH chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.139,2

Tiền & ĐT6%
Phải thu55%
Tồn kho4%
TS cố định2%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

6.031,5

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio2.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.139,215.7%

Tiền & ĐT

700,341.4%

Nợ phải trả

6.031,523.4%

Vốn CSH

6.107,86.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025597,1272,9−319,6−411,8-69.0%-1.065
20242.933,91.359,51.031,4817,127.8%2.145
20232.901,21.802,11.630,21.299,544.8%3.097
2022858,3240,7531,4329,338.4%848
20211.352,7517,3422,5322,723.9%1.193

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025700,37.938,112.139,23.719,96.031,56.107,8
2024495,48.633,514.394,94.533,17.875,36.519,6
2023113,96.323,313.200,83.360,67.360,45.840,4
2022161,77.866,519.326,95.086,714.056,35.270,7
2021168,64.743,39.753,23.712,67.161,82.591,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−346,8−1.657,4−193,01.665,8196,2204,6−1.850,3
20241.029,2−1.615,8−47,71.505,7491,3381,2−1.663,6
20231.626,9−1.521,9−26,31.980,2−506,5−48,3−1.548,2
2022439,2−1.355,0−455,6147,51.194,0−13,5−1.810,5
2021405,9900,4−32,1−431,0−373,296,2868,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-7.0%-3.0%2.130.990.05
202414.4%5.8%1.901.210.21
202324.9%7.1%1.881.260.18
20227.9%2.1%1.552.670.06
20217.1%2.4%1.092.950.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.9460.25
2025-73.265.28292.60
202438.055.1632.66
202321.624.7820.08
202277.555.91940.07
202197.0914.57124.29

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán54%
Bán hàng7%
Quản lý DN26%
Tài chính94%
Thuế11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu597,1Giá vốn324,2LN gộp272,9Biên LN gộp46%Chi phí bán hàng41,3Chi phí quản lý154,2Chi phí tài chính75,2Chi phí khác321,8LN hoạt động319,6Biên Hoạt động-54%LN ròng411,8Biên LN ròng-69%0,0149,3298,5447,8597,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6.898,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ4.090,759%
Thoái vốn1.495,022%
Cổ tức nhận680,410%
Vay mới332,15%
Đầu tư300,04%
6.693,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4.707,470%
Hoạt động KD1.657,425%
CapEx193,03%
Trả nợ vay135,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 204,6
488,0Tiền đầu kỳ−1.657,4CFO−193,0CapEx+1.858,7ĐT khác+196,2Tài chính692,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo