Bảng phân tích cổ phiếu

STCCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh

STCHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
14.300VND+5.9%
7D +1.4%3M -11.2%1Y -5.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa81,0
P/E12.79
P/B0.64
EV/EBITDA7.86
EPS1.332
ROE7.8%
ROA5.5%
D/E0.24
Beta0.30
Div. Yield9.66%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Thành phố Hồ Chí Minh (STC) được thành lập từ năm 1984. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động trong lĩnh vực in và phát hành sách giáo khoa, sách tham khảo (tiêu thụ tại các tỉnh phía Nam), sản xuất và kinh doanh các thiết bị trường học (tiêu thụ trên toàn quốc). Công ty có mối quan hệ với 63 công ty sách và thiết bị trường học các tỉnh, thành phố với mạng lưới phân phối trên 100 đại lý. Trong quan hệ quốc tế, công ty là đại lý của nhiều tập đoàn, công ty lớn chuyên cung cấp các loại thiết bị giáo dục và dạy nghề như: Philip Harris (U.K), ELW (Germany), Dalite (USA). Khách hàng chính của Công ty là hệ thống nhà sách lớn như Fahasa, Phương Nam, Nguyễn Văn Cừ, Thăng Long, Minh Khai. STC là công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục nên STB luôn được sự hỗ trợ tích cực từ công mẹ, STB sẽ nắm trước được những định hướng của ngành. Ngày 27/12/2006, STC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

170,6

Tiền & ĐT34%
Phải thu14%
Tồn kho23%
TS cố định17%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

32,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio3.91x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.72x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

170,620.5%

Tiền & ĐT

58,76.6%

Nợ phải trả

32,756.9%

Vốn CSH

137,90.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025398,366,111,510,72.7%1.332
2024490,390,416,114,93.0%1.799
2023503,393,915,915,53.1%1.865
2022513,6111,418,217,13.3%2.099
2021520,2112,820,419,13.7%2.372

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202558,7127,8170,632,732,7137,9
202462,9174,6214,575,975,9138,6
202343,8168,4208,772,372,4136,3
202239,3186,2228,795,095,0133,7
202120,4194,6240,5110,8110,8129,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202512,16,7−3,8−3,1−8,3−4,82,9
202417,028,9−2,2−6,3−8,314,326,7
202317,713,0−1,4−2,7−8,32,111,6
202219,227,4−0,6−3,4−8,315,826,8
202121,3−34,7−1,6−1,0−7,7−43,4−36,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%5.5%3.910.242.07
202410.6%6.8%2.300.552.32
202311.3%6.8%2.330.532.30
202212.6%7.1%1.960.712.19
202114.8%8.5%1.760.852.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.790.647.86
20257.740.613.25
20246.730.717.14
20236.500.735.94
20226.940.886.62
20216.630.984.85

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán83%
Bán hàng7%
Quản lý DN8%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu398,3Giá vốn332,1LN gộp66,1Biên LN gộp17%Chi phí bán hàng26,1Chi phí quản lý29,9Chi phí tài chính1,3LN hoạt động11,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác0,8LN ròng10,7Biên LN ròng3%0,099,6199,1298,7398,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,9Nguồn tiền
Hoạt động KD6,784%
Cổ tức nhận1,216%
12,7Sử dụng
Cổ tức trả8,365%
CapEx3,830%
Cho vay/Thu hồi0,65%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,8
49,9Tiền đầu kỳ+6,7CFO−3,8CapEx+0,6ĐT khác−8,3Tài chính45,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo