Bảng phân tích cổ phiếu

STHCông ty Cổ phần STH Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần STH Holdings

STHUPCOM
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
21.000VND+0.5%
7D -1.9%3M -1.4%1Y +19.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa409,5
P/E12.93
P/B1.77
EV/EBITDA
EPS1.751
ROE15.8%
ROA4.3%
D/E2.18
Beta0.92
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần STH Holdings (STH) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Phát hành sách Thái Nguyên, được cổ phần hóa vào cuối năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh phân phối sách báo, thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm, văn hóa phẩm. STH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty hiện đang quản lý vận hành chuỗi siêu thị, cửa hàng bán lẻ sách báo, văn phòng phẩm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên với 02 siêu thị và 6 hiệu sách. Bên cạnh đó, Công ty đã hợp tác với Công ty Cổ phần Thương mại Thái Hưng góp vốn xây dựng, vận hành và khai thác Trường liên cấp quốc tế IRIS. STH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.387,2

Tiền & ĐT29%
Phải thu15%
Tồn kho34%
TS cố định15%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

950,6

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio1.85x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.70x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.387,2548.6%

Tiền & ĐT

408,72359.1%

Nợ phải trả

950,66378.2%

Vốn CSH

436,6119.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025275,3107,084,064,423.4%1.751
202427,37,40,71,34.7%66
202325,79,82,11,86.9%91
202230,38,52,43,411.1%99
202127,010,41,31,13.9%54

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025408,71.088,11.387,2586,9950,6436,6
202416,6174,4213,914,614,7199,2
202314,3173,4211,713,713,8197,9
202218,7217,2304,830,068,4236,4
202124,046,9248,213,548,4199,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202584,5157,5−66,9−151,780,085,890,6
20241,32,90,0−1,02,34,20,0
20231,8−13,0−0,48,72,5−1,8−13,4
20223,482,3−6,1−77,0−0,34,976,2
20211,3−10,3−0,8−20,532,82,1−11,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.8%4.3%1.852.180.34
20240.6%0.6%11.950.070.13
20230.9%0.7%12.620.070.10
20220.4%0.3%7.760.300.11
20210.6%0.6%1.770.100.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.931.770.13
202511.991.75-5.65
202497.650.63-165.12
2023103.550.93-381.72
2022117.050.5395.95
2021183.530.9788.61

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng3%
Quản lý DN8%
Tài chính1%
Thuế7%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu275,3Giá vốn168,2LN gộp107,0Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng7,0Chi phí quản lý21,9Chi phí tài chính5,9LN hoạt động84,0Biên Hoạt động31%Thuế & khác19,6LN ròng64,4Biên LN ròng23%0,068,8137,6206,5275,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
556,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ201,636%
Hoạt động KD157,528%
Vay mới152,227%
Đầu tư43,98%
Cổ tức nhận0,50%
Bán/Mua TS0,20%
470,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi324,169%
Trả nợ vay72,115%
CapEx66,914%
Thoái vốn7,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 85,8
6,8Tiền đầu kỳ+157,5CFO−66,9CapEx−84,8ĐT khác+80,0Tài chính92,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo