Phân tích cổ phiếu STL - Công ty Cổ phần Sông Đà - Thăng Long

STL UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Sông Đà - Thăng Long thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã STL.

1.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 15,0
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -9.780
ROE: 6.5%
ROA: -3.1%
D/E: -2.95
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

<DIV style="FONT-FAMILY: Arial; FONT-SIZE: 10pt;">Công ty Cổ phần Sông Đà – Thăng Long thành lập từ năm 2005, đến năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Năm 2008 cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch tại HaSTC. VĐL hiện này là 150 tỷ đồng. Hoạt động chủ yếu của Công ty là Xây dựng và kinh doanh hạ tầng, nhà ở. Công ty đã tham gia thực hiện nhiều dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, các công trình dân dụng, và là chủ đầu tư dự án “Khu nhà ở đô thị Văn Khê – thành phố Hà Đông”, dự án “Toà nhà Sông Đà – Hà Đông” và đang thi công nhiều công trình với quy mô lớn như Khu phố Thương mại Phong Phú Plaza (hiện đang là Tổng thầu EPC về việc thiết kế, cung cấp, lắp đặt thiết kế và xây dựng khu siêu thị dịch vụ và giải trí Phong Phú - thuộc dự án Trung tâm Thương mại Dịch vụ và giải trí Phong Phú – Phong Phú Plaza với tổng giá trị trên 100 tỷ đồng).</DIV>

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.546,8

Phải thu29%
Tồn kho8%
TS cố định2%
Khác61%

Tổng nợ phải trả

6.874,1

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio0.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.546,89.3%

Tiền & ĐT

0,945.5%

Nợ phải trả

6.874,14.8%

Vốn CSH

−2.327,35.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2016135,2−11,8−366,3−144,8-107.1%-9.780
2015189,0−80,1−852,9−910,0-481.5%-60.708
2014387,6−731,0−831,2−969,4-250.1%-64.527
2013187,6−213,6−295,3−343,2-182.9%-22.844

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20160,91.702,44.546,85.417,96.874,1−2.327,3
20151,61.959,75.013,55.856,17.220,1−2.206,7
20145,21.884,35.170,35.217,46.466,9−1.296,6
201343,93.017,15.734,94.494,16.062,6−337,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2016−144,8453,9−0,28,2−462,8−0,7453,7
2015−910,0−195,1−0,7−0,6192,2−3,5−195,9
20140,0106,5−0,12,3−132,6−23,8106,5
20130,0−30,7−1,8−1,540,88,6−32,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20166.5%-3.1%0.31-2.950.02
201552.0%-17.9%0.33-3.270.01
2014118.5%-17.8%0.36-4.990.05
2013206.1%-6.2%0.67-17.960.02

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2016)
2016-0.120.00-8.51
2015-0.020.00-26.79
2014-0.020.00-3.82
2013-0.050.00-13.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2016
Giá vốn hàng bán91%
Bán hàng1%
Quản lý DN251%
Tài chính11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2016
Doanh thu135,2Giá vốn123,6LN gộp11,8Biên LN gộp-9%Chi phí bán hàng1,1Chi phí quản lý339,2Chi phí tài chính12,7Chi phí khác1,4LN hoạt động366,3Biên Hoạt động-271%LN ròng144,8Biên LN ròng-107%0,033,867,6101,4135,2

Nguồn tiền & sử dụng

2016
548,0Nguồn tiền
Hoạt động KD453,983%
Vay mới85,716%
Bán/Mua TS6,21%
Cổ tức nhận2,20%
548,7Sử dụng
Trả nợ vay548,5100%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2016 0,7
1,6Tiền đầu kỳ+453,9CFO−0,2CapEx+8,4ĐT khác−462,8Tài chính0,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ STL

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sông Đà - Thăng Long trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.