Bảng phân tích cổ phiếu

SZBCông ty Cổ phần Sonadezi Long Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình

SZBHNX
Bất động sảnBất động sản
42.200VND+0.0%
7D -2.1%3M +7.7%1Y +15.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.266,0
P/E6.02
P/B1.54
EV/EBITDA4.11
EPS6.416
ROE27.7%
ROA11.8%
D/E1.38
Beta0.24
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình (SZB), tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Sonadezi, được thành lập từ năm 1997. Năm 2009, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động của Công ty bao gồm: (i) Kinh doanh bất động sản thuộc các khu công nghiệp, khu dân cư, văn phòng cho thuê, xưởng công nghiệp; (ii) Cung cấp nước sạch; (iii) Thực hiện các dự án xây dựng các khu dân cư và khu công nghiệp. Một số dự án tiêu biểu của công ty là: Khu công nghiệp Biên Hòa 2 có tổng diện tích đất lên tới 365 héc ta, Khu công nghiệp Gò Dầu có tổng diện tích đất lên tới 210 héc ta và tổng diện tích dất cho thuế là 148 héc ta, Khu công nghiệp Xuân Lộc với tổng diện tích là 108.82 héc ta trong đó diện tích có thể cho thuê là 71.59 héc ta… Ngày 24/12/2019, SZB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.854,0

Tiền & ĐT22%
Phải thu3%
TS cố định21%
Khác54%

Tổng nợ phải trả

1.073,9

Nợ NH21%
Nợ DH79%

Thanh khoản

Current Ratio2.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.18x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.80x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.854,017.5%

Tiền & ĐT

402,915.6%

Nợ phải trả

1.073,919.4%

Vốn CSH

780,115.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025522,1265,5247,0201,738.6%6.416
2024526,8264,8240,8196,637.3%6.214
2023382,6153,9141,4116,430.4%3.578
2022361,2148,8129,9106,729.6%3.261
2021341,1141,5127,5104,830.7%3.216

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025402,9494,41.854,0224,11.073,9780,1
2024348,5448,01.578,1186,6899,5678,6
2023363,5422,11.487,2244,8896,2591,0
2022194,7278,41.289,3128,1715,8573,5
2021184,1282,41.197,8112,3612,4585,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025248,9222,9−157,9−236,2−26,2−39,664,9
2024242,6148,3−69,2−57,5−108,0−17,279,1
2023142,8296,1−81,7−33,9−62,0200,2214,5
2022131,0147,2−56,6−73,4−87,3−13,590,5
2021128,779,3−50,32,2−76,45,029,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202527.7%11.8%2.211.380.30
202431.0%12.8%2.401.330.34
202320.0%8.4%1.721.520.28
202218.4%8.6%2.171.250.29
202118.9%8.7%2.231.130.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.021.544.110.47
20256.281.623.95
20245.641.643.30
202310.362.046.52
20228.041.504.84
202111.912.137.50

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng1%
Quản lý DN6%
Tài chính1%
Thuế9%
Lợi nhuận39%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu522,1Giá vốn256,6LN gộp265,5Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng3,3Chi phí quản lý30,1Chi phí tài chính15,0LN hoạt động247,0Biên Hoạt động47%Thuế & khác45,3LN ròng201,7Biên LN ròng39%0,0130,5261,0391,6522,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
620,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ298,048%
Hoạt động KD222,936%
Vay mới83,413%
Cổ tức nhận15,83%
659,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi392,059%
CapEx157,924%
Cổ tức trả90,014%
Trả nợ vay19,63%

Dòng tiền đi đâu?

2025 39,6
255,0Tiền đầu kỳ+222,9CFO−157,9CapEx−78,2ĐT khác−26,2Tài chính215,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo