Bảng phân tích cổ phiếu

SZGCông ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền

SZGUPCOM
Bất động sảnBất động sản
36.900VND+2.8%
7D +5.4%3M +4.8%1Y +1.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.025,7
P/E8.14
P/B1.80
EV/EBITDA3.44
EPS4.250
ROE24.1%
ROA5.4%
D/E3.54
Beta0.69
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sonadezi Giang Điền (SZG) có tiền thân là Xí nghiệp Dịch vụ Khu công nghiệp Giang Điền, được thành lập từ năm 2017. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh cơ sở hạ tầng, bất động sản khu công nghiệp và bất động sản dân cư. Hiện tại SZG đang quản lý, vận hành và khai thác khu công nghiệp Giang Điền với diện tích 529,2 ha; toà nhà cao ốc Sonadezi với 20 tầng, tổng diện tích sàn 16.972 m2 và biệt thự Đồng Nai. Hoạt động kinh doanh bất động sản dân cư được công ty thực hiện tại khu dân cư An Bình với tổng diện tích sàn xây dựng là 116.692 m2, bao gồm 498 căn hộ và 552 nhà phố liền kề, biệt thự. Một số khách hàng của SZG có thể kể đến Ngân hàng Shinhan, Woori bank, Shanghai bank, Fashion Garments, Mirae Asset,... Ngày 27/12/2021, SZG chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.793,4

Tiền & ĐT19%
Phải thu27%
Tồn kho2%
TS cố định4%
Khác47%

Tổng nợ phải trả

3.737,3

Nợ NH6%
Nợ DH94%

Thanh khoản

Current Ratio10.15x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio9.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.793,422.3%

Tiền & ĐT

922,97.5%

Nợ phải trả

3.737,324.1%

Vốn CSH

1.056,016.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025649,7304,2289,9236,636.4%4.250
2024439,8262,4229,0184,942.0%3.255
2023425,3258,2227,9189,744.6%3.169
2022365,1192,7137,1110,630.3%1.840
2021317,8148,875,358,018.3%964

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025922,92.314,54.793,4228,13.737,31.056,0
2024997,61.774,23.919,1213,23.011,4907,6
2023260,01.446,93.689,8359,82.900,2789,7
2022321,31.495,63.675,5303,03.005,1670,5
2021490,41.615,23.795,2333,53.148,4646,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025293,9−242,3−1,3379,9−82,355,3−243,6
2024229,21.070,6−33,9−144,0−319,5607,11.036,7
2023236,3161,3−95,6−46,9−135,2−20,865,6
2022137,5414,5−126,1−71,6−469,1−126,1288,5
202173,1−180,3−84,8−146,077,8−248,5−265,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.1%5.4%10.153.540.15
202421.8%4.9%8.323.320.12
202326.0%5.2%4.023.670.12
202216.8%3.0%4.944.480.10
20219.2%1.6%4.844.870.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.141.803.440.23
20258.441.895.37
202411.202.284.99
20239.262.226.48
202214.892.469.31
202137.653.3815.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán53%
Bán hàng2%
Quản lý DN5%
Thuế9%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu649,7Giá vốn345,5LN gộp304,2Biên LN gộp47%Chi phí bán hàng10,4Chi phí quản lý33,5Chi phí tài chính29,6LN hoạt động289,9Biên Hoạt động45%Thuế & khác53,2LN ròng236,6Biên LN ròng36%0,0162,4324,9487,3649,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
381,3Nguồn tiền
Bán/Mua TS219,958%
Thu hồi nợ130,034%
Cổ tức nhận31,48%
326,0Sử dụng
Hoạt động KD242,374%
Cổ tức trả82,325%
CapEx1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 55,3
648,3Tiền đầu kỳ−242,3CFO−1,3CapEx+381,3ĐT khác−82,3Tài chính703,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo