Bảng phân tích cổ phiếu

SZLCông ty Cổ phần Sonadezi Long Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành

SZLHOSE
Bất động sảnBất động sản
49.300VND-2.0%
7D -6.5%3M +0.6%1Y +28.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.375,6
P/E9.40
P/B1.92
EV/EBITDA6.33
EPS4.116
ROE21.8%
ROA7.1%
D/E1.97
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sonadezi Long Thành (SZL) được thành lập vào năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư và các dự án liên quan khác. SZL hiện đang quản lý và kinh doanh dịch vụ hạ tầng tại Khu công nghiệp Long Thành với quy mô 488 ha. Bên cạnh đó, Công ty đã đầu tư thuê lại khoảng 50ha đất tại Khu công nghiệp Châu Đức, Bà Rịa - Vũng Tàu để triển khai xây dựng nhà xưởng cho thuê. SZL còn phát triển và kinh doanh các dịch vụ tiện ích khu công nghiệp và bất động sản khu dân cư. SZL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.028,0

Tiền & ĐT3%
Phải thu2%
Tồn kho6%
TS cố định10%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

1.345,5

Nợ NH18%
Nợ DH82%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.49x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.028,07.5%

Tiền & ĐT

57,619.2%

Nợ phải trả

1.345,57.1%

Vốn CSH

682,58.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025534,8210,0169,6140,726.3%4.116
2024488,2161,9133,5104,621.4%3.059
2023441,1152,6124,9103,623.5%3.034
2022410,4134,3117,899,224.2%4.364
2021387,8138,5122,2101,126.1%4.447

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202557,6237,22.028,0244,81.345,5682,5
202471,3277,71.885,9205,21.255,8630,1
2023243,6423,81.915,6182,91.294,9620,6
2022349,3497,61.968,2170,61.374,4593,8
2021184,4370,21.689,9130,61.097,4592,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025170,9247,7−201,9−179,6−81,8−13,745,8
2024126,4163,7−140,1−185,2−100,7−122,223,5
2023128,0160,4−220,5−82,4−76,91,1−60,2
2022118,9178,1−197,2−268,7148,257,5−19,2
2021123,5102,1−314,1−242,2−45,9−186,0−212,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202521.8%7.1%0.971.970.27
202416.7%5.5%1.351.990.26
202317.1%5.3%2.322.090.23
202216.7%5.4%2.922.310.22
202118.9%6.3%4.331.990.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.401.926.331.20
20259.451.956.65
202410.201.696.32
202310.741.807.43
20229.751.637.02
202112.382.117.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng1%
Quản lý DN11%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu534,8Giá vốn324,8LN gộp210,0Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng5,0Chi phí quản lý59,7Chi phí tài chính24,3LN hoạt động169,6Biên Hoạt động32%Thuế & khác28,9LN ròng140,7Biên LN ròng26%0,0133,7267,4401,1534,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
355,4Nguồn tiền
Hoạt động KD247,770%
Vay mới79,022%
Cổ tức nhận28,38%
Bán/Mua TS0,40%
369,0Sử dụng
CapEx201,955%
Cổ tức trả82,022%
Trả nợ vay78,921%
Đầu tư6,32%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,7
51,3Tiền đầu kỳ+247,7CFO−201,9CapEx+22,4ĐT khác−81,8Tài chính37,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo