Bảng phân tích cổ phiếu

TAGCông ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh

TAGDELISTED
Bất động sảnBất động sản
111.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -40.0%1Y +313.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.767,5
P/E173.20
P/B10.72
EV/EBITDA868.43
EPS644
ROE6.4%
ROA6.1%
D/E0.04
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh (TAG), tiền thân là Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Trần Anh được thành lập năm 2002. Thương hiệu Trần Anh là một thương hiệu lớn trong lĩnh vực kinh doanh các sản phẩm kỹ thuật số - IT. Hiện tại, Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực cho thuê mặt bằng kinh doanh và cấp quyền sử dụng thương hiệu "Trần Anh" cho CTCP Thế giới Di động. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

269,2

Tiền & ĐT73%
Phải thu4%
TS cố định1%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

11,0

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio20.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio20.99x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio18.74x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

269,24.0%

Tiền & ĐT

195,226.1%

Nợ phải trả

11,033.5%

Vốn CSH

258,26.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022133,61,413,816,012.0%644
2021128,61,614,114,211.1%573
2020129,31,211,912,19.3%487
2019138,41,910,210,27.4%412
20183.321,2316,5−12,1−11,6-0.4%-166

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2022195,2218,6269,210,411,0258,2
2021154,8201,5258,812,416,6242,2
2020143,5183,2247,011,219,0228,0
2019140,1157,8238,411,122,5215,9
201812,2156,1215,19,49,4205,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202217,811,80,0−8,60,03,20,0
202114,215,10,0−14,50,00,50,0
202012,11,10,00,30,01,40,0
201910,2122,30,0−132,40,0−10,10,0
20180,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20226.4%6.1%20.990.040.51
2021
20205.4%5.0%16.360.080.53
20194.8%4.5%14.190.100.61
2018-5.5%-1.6%16.680.054.62

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)173.2010.72868.43
2022173.4510.72869.45
2021
202055.682.94183.18
201975.613.56187.65
2018-63.593.58-57.11

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán99%
Thuế1%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu133,6Giá vốn132,2LN gộp1,4Biên LN gộp1%Chi phí quản lý0,3Chi phí tài chính12,6LN hoạt động13,8Biên Hoạt động10%LN ròng16,0Biên LN ròng12%0,033,466,8100,2133,6

Nguồn tiền & sử dụng

2022
191,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ165,887%
Cổ tức nhận13,47%
Hoạt động KD11,86%
Bán/Mua TS0,20%
188,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi188,0100%

Dòng tiền đi đâu?

2022 3,2
4,0Tiền đầu kỳ+11,8CFO+0,0CapEx−8,6ĐT khác7,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo