Bảng phân tích cổ phiếu

TALCông Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Taseco
Đang tải báo cáo

Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Bất Động Sản Taseco

TALHOSE
Bất động sảnBất động sản
29.000VND+0.0%
7D -7.8%3M -1.4%1Y +75.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa14.616,0
P/E18.87
P/B2.57
EV/EBITDA14.99
EPS1.939
ROE13.9%
ROA5.2%
D/E1.35
Beta0.94
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản Taseco (TAL) tiền thân là công ty Cổ phần Đầu tư Bất động sản An Bình được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực Đầu tư, kinh doanh, phát triển bất động sản dân cư và bất động sản nghỉ dưỡng, dịch vụ quản lý bất động sản sau đầu tư. TAL đã thực hiện đầu tư, thi công nhiều dự án lớn, tiêu biểu như chung cư Alacarte, khu đô thị kết hợp công viên cây xanh – Green Park Móng Cái, các tổ hợp căn hộ chung cư, thương mại dịch vụ cao cấp khu Đoàn Ngoại Giao tại Hà Nội,... Ngày 01/08/2025, TAL chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

15.313,0

Tiền & ĐT10%
Phải thu23%
Tồn kho48%
TS cố định5%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

8.799,0

Nợ NH60%
Nợ DH40%

Thanh khoản

Current Ratio2.40x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

15.313,064.2%

Tiền & ĐT

1.537,8168.4%

Nợ phải trả

8.799,072.5%

Vốn CSH

6.514,154.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.730,11.392,9842,8673,218.0%1.939
20241.684,5419,9888,3685,140.7%2.147
20233.237,6890,2612,9472,714.6%1.522
20222.829,0773,9471,9369,713.1%1.295

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.537,812.572,415.313,05.249,48.799,06.514,1
2024573,06.174,19.324,12.084,25.099,94.224,2
2023367,05.706,29.937,83.468,35.949,73.988,1
2022542,84.165,17.841,83.576,64.058,63.783,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025870,3−1.654,2−58,947,02.409,0801,8−1.713,0
2024875,6−1.795,0−791,02.153,4−187,7170,7−2.586,0
2023627,3−1.311,6−610,7−904,12.038,5−177,2−1.922,3
2022473,7−218,5−153,8−347,6761,0194,8−372,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.9%5.2%2.401.350.30
202418.3%6.9%2.961.210.17
2023
2022

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.872.5714.990.77
202522.422.8919.44
202411.452.0352.94
2023
2022

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng4%
Quản lý DN7%
Tài chính5%
Thuế5%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.730,1Giá vốn2.337,3LN gộp1.392,9Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng159,4Chi phí quản lý252,3Chi phí tài chính138,7LN hoạt động842,8Biên Hoạt động23%Thuế & khác169,6LN ròng673,2Biên LN ròng18%0,0932,51.865,12.797,63.730,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.276,1Nguồn tiền
Vay mới4.569,063%
Tăng vốn2.088,829%
Thu hồi nợ316,04%
Cổ tức nhận153,62%
Thoái vốn148,52%
Bán/Mua TS0,30%
6.474,3Sử dụng
Trả nợ vay3.742,658%
Hoạt động KD1.654,226%
Cho vay/Thu hồi510,58%
Cổ tức trả506,18%
CapEx58,91%
Đầu tư2,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 801,8
459,7Tiền đầu kỳ−1.654,2CFO−58,9CapEx+105,8ĐT khác+2.409,0Tài chính1.261,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo