Phân tích cổ phiếu TBR - Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình

TBR UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TBR.

6.200 VND +1.6%
7D +1.6% 3M -20.5% 1Y -21.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 50,0
P/E: 4.32
P/B: 0.26
EV/EBITDA:
EPS: 270
ROE: 2.0%
ROA: 1.9%
D/E: 0.09
Beta: -1.21
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần địa ốc Tân Bình (TBR), được thành lập vào năm 1976, là doanh nghiệp Nhà nước với tỷ lệ sở hữu là 51%, công ty nay đã có 39 năm hoạt động và kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng, đầu tư và kinh doanh bất động sản, nhà ở và các công trình dân dụng… với thị trường tập trung tại Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực bao gồm: Xây dưng, đầu tư và kinh doanh bất đọng sản, nhà ở và các công trình dân dụng; Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị và vật tư…; Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản và quyền sử dụng đất. Một số dự án tiêu biểu của RESCO như: Dự án Khu Chung Cư Lô A Bàu Cát II – Phường 10 – Quận Tân Bình – TP.HCM, dự án Khuông Việt… Ngày 20/07/2022, TBR chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

180,0

Tiền & ĐT23%
Phải thu13%
Tồn kho15%
TS cố định1%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

14,5

Nợ NH87%
Nợ DH13%

Thanh khoản

Current Ratio7.29x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio5.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.25x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

180,02.2%

Tiền & ĐT

40,936.5%

Nợ phải trả

14,544.8%

Vốn CSH

165,50.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202514,410,34,03,323.3%270
20247,54,93,72,938.7%215
202313,48,53,72,821.2%351
202221,612,4−4,42,511.4%306
202118,211,23,02,413.0%293

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202540,991,8180,012,614,5165,5
202464,488,8176,18,110,0166,0
202376,6106,8175,75,58,6167,0
202277,1110,9180,95,710,8170,1
202168,3125,3195,59,823,2172,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,3−24,80,026,8−3,0−1,00,0
20243,9−16,3−0,314,0−2,7−5,0−16,6
20233,6−1,7−0,27,7−4,81,3−1,9
20223,29,6−0,2−32,6−4,1−27,19,5
20212,913,20,0−6,6−29,9−23,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%1.9%7.290.090.08
20241.8%1.7%11.030.060.04
20231.7%1.6%19.390.050.08
20221.4%1.3%19.610.060.11
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.320.26
202517.860.36232.74
202418.210.32-2.18
202322.480.38-28.98
202225.510.37-7.46
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán29%
Quản lý DN74%
Tài chính5%
Thuế7%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu14,4Giá vốn4,1LN gộp10,3Biên LN gộp71%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý10,7Chi phí tài chính3,0LN hoạt động4,0Biên Hoạt động28%Thuế & khác0,7LN ròng3,3Biên LN ròng23%0,03,67,210,814,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
133,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ117,588%
Vay mới12,09%
Cổ tức nhận4,13%
Bán/Mua TS0,10%
134,8Sử dụng
Cho vay/Thu hồi95,070%
Hoạt động KD24,818%
Trả nợ vay12,09%
Cổ tức trả3,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
2,1Tiền đầu kỳ−24,8CFO+0,0CapEx+26,8ĐT khác−3,0Tài chính1,1Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TBR

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Địa ốc Tân Bình trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.