Bảng phân tích cổ phiếu

TCHCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

TCHHOSE
Bất động sảnBất động sản
15.150VND+1.0%
7D -3.8%3M +5.2%1Y -9.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa13.818,5
P/E71.09
P/B1.20
EV/EBITDA63.78
EPS459
ROE3.0%
ROA1.8%
D/E0.48
Beta1.25
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy (TCH) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy, được thành lập vào tháng 10/1995. TCH chuyên hoạt động trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản và lắp ráp phân phối xe ô tô đầu kéo. TCH hiện đang là nhà phân phối chính hãng xe tải thương hiệu International của hãng Navistar (Hoa Kỳ) và các dòng xe Dongfeng (Trung Quốc) tại thị trường Việt Nam. Công ty đã xây dựng hệ thống phân phối xe tải với hơn 25 đại lý trên toàn quốc. Trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, TCH đã triển khai thực hiện nhiều dự án quy mô lớn như Hoang Huy Commerce, Hoang Huy New City, Hoang Huy Green River, .... TCH được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

21.120,7

Tiền & ĐT33%
Phải thu6%
Tồn kho49%
TS cố định2%
Khác11%

Tổng nợ phải trả

6.850,2

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio2.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

21.120,737.6%

Tiền & ĐT

6.871,683.9%

Nợ phải trả

6.850,2230.7%

Vốn CSH

14.270,57.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.912,2581,5527,9418,521.9%459
20245.427,42.162,41.806,81.382,825.5%1.466
20232.735,91.006,11.165,0936,934.2%890
20222.694,4512,1719,2432,916.1%648
20212.223,5705,0845,2642,228.9%961

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256.871,618.893,721.120,76.368,66.850,214.270,5
20243.736,913.264,515.348,61.880,22.071,713.277,0
20233.094,414.500,416.775,84.057,94.829,511.946,3
20227.169,112.771,914.311,22.513,12.864,711.446,5
20218.337,613.026,414.354,51.692,22.170,012.184,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025535,12.342,1−16,1−2.551,42.178,11.968,92.326,1
20241.719,42.014,3136,4−254,5−1.978,8−219,12.150,7
20231.179,1−5.128,1−430,33.548,41.255,6−324,2−5.558,4
2022694,7−234,6−15,61.090,8−1.299,3−443,1−250,2
2021868,261,8−1,1−1.519,42.137,1679,560,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.0%1.8%2.970.480.11
202411.6%7.1%7.050.160.36
20236.3%3.5%3.570.400.16
20221.5%1.2%5.080.250.19
20215.6%4.7%5.550.230.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)71.091.2063.78
202540.871.3641.10
202411.191.157.86
202319.171.3317.00
202227.520.6120.41
202116.401.2222.40

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Tài chính1%
Thuế6%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.912,2Giá vốn1.330,7LN gộp581,5Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng149,6Chi phí quản lý95,2Chi phí tài chính191,2LN hoạt động527,9Biên Hoạt động28%Thuế & khác109,4LN ròng418,5Biên LN ròng22%0,0478,1956,11.434,21.912,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11.184,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ5.838,252%
Hoạt động KD2.342,121%
Tăng vốn2.004,618%
Vay mới818,27%
Cổ tức nhận173,82%
Bán/Mua TS7,30%
Chênh lệch TG0,20%
9.215,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi7.252,179%
Đầu tư1.302,514%
Trả nợ vay517,96%
Cổ tức trả126,81%
CapEx16,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.969,1
323,9Tiền đầu kỳ+2.342,1CFO−16,1CapEx−2.535,3ĐT khác+2.178,1Tài chính2.293,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu TCH (HOSE) - Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy | MimeFin