Bảng phân tích cổ phiếu

TDCCông ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương

TDCHOSE
Bất động sảnBất động sản
10.500VND-0.5%
7D -0.5%3M -7.9%1Y -9.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.335,9
P/E5.06
P/B0.79
EV/EBITDA6.97
EPS2.117
ROE19.2%
ROA6.1%
D/E1.65
Beta0.45
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương (TDC), được thành lập năm 2002 trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp). Sản phẩm và dịch vụ của công ty là vật liệu xây dựng và trang trí nội thất; đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu dân cư và khu công nghiệp. Trong đó hoạt động kinh doanh vật liệu xây dựng là hoạt động mang tính chủ lực của công ty kể từ khi thành lập đến nay. Lĩnh vực xây dựng và kinh doanh bất động sản sẽ là lĩnh vực mang tính chiến lược và là nền tảng cho sự phát triển của công ty trong những năm tới. Công ty đã và đang xây dựng những dự án lớn như: Căn hộ cao cấp TDC Plaza được đặt tại ngay khu Trung tâm Hành chính, Chính trị tập trung Tỉnh Bình Dương với tổng diện tích 21.695 m2, tổng giá trị đầu tư gần 600 tỷ đồng; Dự án Uni - Town với tổng diện tích 118.552m2, tổng giá trị đầu tư gần 1.700 tỷ đồng...Là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp, TDC luôn nhận được nhiều sự giúp đỡ từ phía Tổng Công ty về vốn, thiết bị, cũng như bạn hàng lâu năm. Ngày 04/05/2010, TDC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.552,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu45%
Tồn kho5%
TS cố định3%
Khác44%

Tổng nợ phải trả

2.834,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Current Ratio0.89x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.552,63.2%

Tiền & ĐT

96,3563.7%

Nợ phải trả

2.834,611.5%

Vốn CSH

1.718,042.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.478,8497,6346,5278,511.2%2.117
20241.170,6563,3389,1374,932.0%3.720
2023300,7103,4−160,6−402,8-133.9%-4.032
20222.492,0409,132,517,60.7%69
20211.658,2593,4298,4124,47.5%1.014

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202596,32.429,74.552,62.722,82.834,61.718,0
202414,51.812,64.411,13.006,33.201,81.209,2
202317,6798,93.610,52.130,12.820,0790,5
2022196,01.498,13.853,61.951,82.649,31.204,3
202165,32.527,95.239,83.149,33.959,71.280,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025323,4−185,7−38,3276,3−8,981,8−224,0
2024431,125,6−45,9−31,76,50,4−20,3
2023−401,4−46,6−10,8153,7−134,0−26,9−57,4
202299,0185,8−4,4−68,6−141,5−24,3181,4
2021174,5−43,5−4,0−1,181,737,1−47,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202519.2%6.1%0.891.650.55
202442.7%10.3%0.602.650.29
2023-41.6%-10.8%0.383.570.08
20222.8%0.8%0.752.130.55
202111.8%2.7%0.743.370.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.060.796.970.71
20254.700.838.90
20242.430.865.13
2023-2.181.15-931.21
202229.180.857.75
202113.501.306.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng4%
Quản lý DN3%
Tài chính6%
Thuế2%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.478,8Giá vốn1.981,1LN gộp497,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng96,4Chi phí quản lý85,8Chi phí tài chính24,6LN hoạt động346,5Biên Hoạt động14%Thuế & khác68,1LN ròng278,5Biên LN ròng11%0,0619,71.239,41.859,12.478,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.957,9Nguồn tiền
Vay mới1.321,367%
Tăng vốn322,016%
Cổ tức nhận311,516%
Bán/Mua TS3,10%
1.876,1Sử dụng
Trả nợ vay1.651,588%
Hoạt động KD185,710%
CapEx38,32%
Cổ tức trả0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 81,8
14,5Tiền đầu kỳ−185,7CFO−38,3CapEx+314,6ĐT khác−8,9Tài chính96,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo