Bảng phân tích cổ phiếu

TDHCông ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức

TDHHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
3.920VND-1.5%
7D +2.6%3M +3.4%1Y -14.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa441,6
P/E4.03
P/B2.38
EV/EBITDA236.77
EPS963
ROE87.0%
ROA15.8%
D/E2.78
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Thủ Đức (TDH) tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Huyện Thủ Đức thành lập năm 1990. Năm 2001, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hiện tại Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản, sản xuất và dịch vụ, đầu tư tài chính. Trong đó kinh doanh bất động sản được định hướng là mảng chính của công ty. Thị trường hiện tại và phát triển chủ yếu là HCM và các tỉnh Miền Nam. TDH đã thực hiện được các dự án bất động sản gồm các dự án khu đô thị mới, các dự án căn hộ chung cư từ trung bình đến cao cấp, các dự án trung tâm thương mại, khu resort và khách sạn cao cấp. Thương hiệu THUDUC HOUSE gắn liền với các dự án như: Dự án Khu nhà ở Bình An 2, Dự án Khu nhà ở Bình Chiểu, Dự án Trung tâm Thương mại - Dịch vụ, Căn hộ cao cấp & nhà ở Cantavil,... Năm 2006, TDH chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

685,4

Tiền & ĐT4%
Phải thu13%
Tồn kho40%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

504,1

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

685,40.0%

Tiền & ĐT

25,253.7%

Nợ phải trả

504,118.1%

Vốn CSH

181,3157.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025122,824,6−2,5108,388.2%963
202449,021,0−335,1−304,7-621.9%-2.705
2023120,416,7−61,1−62,8-52.1%-554
2022172,788,243,98,14.7%44
2021487,2−66,5−174,3−890,5-182.8%-8.362

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202525,2400,9685,4430,4504,1181,3
202454,3400,0685,7579,9615,270,5
202316,1853,51.333,5923,9957,8375,7
20226,9903,21.418,4944,8979,8438,7
2021143,21.175,81.842,11.153,91.221,3620,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025108,8−23,8−4,0−8,33,3−28,7−27,7
2024−303,436,5−0,13,1−0,039,636,4
2023−61,9−83,50,093,00,09,50,0
202217,8150,3−1,9−139,0−38,1−26,8148,4
2021−863,8−209,2−11,01.075,6−1.067,8−201,5−220,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202587.0%15.8%0.932.780.18
2024-136.6%-30.2%0.698.730.05
2023-15.3%-4.5%0.922.550.09
20220.9%0.3%0.962.230.11
20217.3%3.8%1.670.670.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.032.38236.77
20253.862.34-188.25
2024-1.004.32-0.71
2023-6.931.15-14.89
202273.700.837.48
2021-1.162.4633.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng5%
Quản lý DN23%
Tài chính1%
Lợi nhuận88%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu122,8Giá vốn98,2LN gộp24,6Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng5,6Chi phí quản lý27,8Chi phí tài chính6,5LN hoạt động2,5Biên Hoạt động-2%LN ròng108,3Biên LN ròng88%0,030,761,492,1122,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
37,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ22,460%
Vay mới7,119%
Cổ tức nhận5,414%
Tăng vốn2,57%
Bán/Mua TS0,10%
66,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi30,045%
Hoạt động KD23,836%
Trả nợ vay6,39%
CapEx4,06%
Đầu tư2,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,7
51,9Tiền đầu kỳ−23,8CFO−4,0CapEx−4,4ĐT khác+3,3Tài chính23,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo