Bảng phân tích cổ phiếu

TEGCông ty Cổ phần Trường Thành Energy Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group

TEGHOSE
Bất động sảnBất động sản
6.300VND+4.8%
7D -1.1%3M +3.3%1Y +12.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa761,1
P/E37.73
P/B0.56
EV/EBITDA
EPS185
ROE1.7%
ROA1.2%
D/E0.23
Beta0.60
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Trường Thành Energy Group (TEG) được thành lập ngày 28/02/2011 với tên gọi ban đầu là CTCP Đầu tư và Dịch vụ Thịnh Vượng. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản và năng lượng tái tạo. Các dự án được Công ty đầu tư có thể kể đến Dự án Khu đô thị mới Xuân An, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Dự án Khu nhà ở nông thôn kết hợp thương mại dịch vụ Nghĩa An - Quảng Ngãi, Dự án Khu đô thị mới An Thịnh 3 và Dự án xây dựng khu nghỉ dưỡng cao cấp Casa Marina Resort. Trong lĩnh vực năng lượng, TEG đã đầu tư và đưa vào vận hành 3 nhà máy điện mặt trời thông qua công ty con, với tổng công suất 357 MWp. TEG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.847,0

Tiền & ĐT1%
Phải thu40%
Tồn kho6%
TS cố định4%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

344,2

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio5.14x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.50x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.847,06.6%

Tiền & ĐT

11,882.1%

Nợ phải trả

344,234.9%

Vốn CSH

1.502,81.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202555,823,227,927,148.6%185
2024298,819,526,92,70.9%42
2023325,535,3117,181,725.1%937
2022222,452,272,743,719.6%627
2021249,833,232,146,918.8%1.119

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202511,8867,41.847,0168,9344,21.502,8
202465,6875,21.733,3102,1255,21.478,1
202325,3429,41.168,2187,1190,9977,4
20226,7552,21.233,6198,3271,8961,8
202164,1546,41.224,6235,1306,3918,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,99,4−103,2−23,320,76,7−93,8
20247,513,4−156,2−599,8564,5−22,0−142,9
2023116,3−428,8−13,4462,5−15,518,2−442,2
202257,896,5−37,8−159,05,1−57,458,8
202160,7−192,61,7−211,3460,456,5−190,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.7%1.2%5.140.230.03
20240.5%0.3%8.570.170.21
20238.5%5.7%2.300.200.27
20224.4%3.3%2.780.280.18
20214.0%3.0%1.430.460.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)37.730.560.76
202532.180.5392.34
2024129.900.492058.75
202311.090.8185.30
202213.320.7123.95
202111.341.13843.57

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Quản lý DN34%
Tài chính17%
Thuế7%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu55,8Giá vốn32,6LN gộp23,2Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính24,1LN hoạt động27,9Biên Hoạt động50%Thuế & khác0,8LN ròng27,1Biên LN ròng49%0,014,027,941,955,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
228,3Nguồn tiền
Thoái vốn82,536%
Thu hồi nợ64,828%
Vay mới64,428%
Hoạt động KD9,44%
Cổ tức nhận4,92%
Tăng vốn2,41%
221,6Sử dụng
CapEx103,247%
Cho vay/Thu hồi51,123%
Trả nợ vay46,121%
Đầu tư21,210%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,7
2,9Tiền đầu kỳ+9,4CFO−103,2CapEx+79,9ĐT khác+20,7Tài chính9,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo