Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa (TID) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập vào năm 1989. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty gồm (i) đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản, (ii) kinh doanh xuất, nhập khẩu nông sản, và (iii) kinh doanh xăng dầu. Hoạt động xuất khẩu cà phê chiếm tỷ trọng lớn nhất (55%) trong doanh thu của tổng công ty với thương hiệu cà phê Scafe’. TID chuyển đổi hoạt động theo mô hình Tổng Công ty từ năm 2009. Công ty sở hữu 6 khu công nghiệp thuộc tỉnh Đồng Nai, bao gồm KCN Nhơn Trạch 3, KCN An Phước, KCN Tân Phú, KCN Bàu Xéo, KCN Ông Kèo, KCN Tam Phước, KCN Nhơn Trạch 6, KCN Đất Đỏ 1. TID được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.
Tổng tài sản
18.002,8
Tổng nợ phải trả
13.246,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.396,2▲ | 1.052,8▲ | 1.397,9▲ | 833,3▲ | 6.2%▲ | 3.412▲ |
| 2024 | 11.733,7▲ | 788,2▲ | 522,5▲ | 424,6▲ | 3.6%▲ | 1.552▲ |
| 2023 | 8.595,0▼ | 702,5▲ | 401,1▲ | 259,7▲ | 3.0%▲ | 1.157▲ |
| 2022 | 9.634,6▲ | 671,2▼ | 229,1▼ | 142,4▼ | 1.5%▼ | 645▼ |
| 2021 | 7.056,0▼ | 912,8▲ | 465,4▲ | 379,1▲ | 5.4%▲ | 1.896▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.469,6▲ | 8.928,6▲ | 18.002,8▼ | 4.620,6▼ | 13.246,6▼ | 4.756,2▲ |
| 2024 | 1.099,9▲ | 5.067,2▲ | 18.081,4▲ | 5.149,6▲ | 13.864,6▲ | 4.216,9▲ |
| 2023 | 820,7▲ | 3.681,2▲ | 15.577,3▲ | 2.988,2▲ | 11.481,4▲ | 4.096,0▲ |
| 2022 | 695,7▼ | 2.837,0▼ | 14.632,3▲ | 2.342,5▲ | 10.600,0▲ | 4.032,3▲ |
| 2021 | 1.343,8▲ | 2.911,3▲ | 14.281,3▲ | 2.181,4▲ | 10.496,7▲ | 3.784,6▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.078,7▲ | 2.668,4▲ | −386,7▼ | 362,8▲ | −765,0▼ | 2.266,1▲ | 2.281,7▲ |
| 2024 | 518,4▲ | −1.026,6▼ | −302,3▼ | −479,2▼ | 1.442,2▲ | −63,6▼ | −1.328,9▼ |
| 2023 | 415,6▲ | −141,0▲ | −272,4▲ | −191,5▲ | 455,0▲ | 122,5▲ | −413,5▲ |
| 2022 | 221,7▼ | −244,2▼ | −624,0▲ | −269,4▲ | −24,5▲ | −538,2▼ | −868,2▼ |
| 2021 | 440,6▲ | 1.464,9▲ | −689,5▲ | −954,6▲ | −160,3▼ | 350,0▲ | 775,4▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.3%▲ | 3.8%▲ | 1.93▲ | 2.79▼ | 0.74▲ |
| 2024 | 13.6%▲ | 1.8%▲ | 0.98▼ | 3.29▲ | 0.70▲ |
| 2023 | 10.9%▲ | 1.6%▲ | 1.23▲ | 2.80▲ | 0.57▼ |
| 2022 | 3.5%▼ | 0.9%▼ | 1.21▲ | 2.63▼ | 0.67▲ |
| 2021 | 7.5%▲ | 1.9%▲ | 1.20▲ | 2.82▼ | 0.49▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 7.82▲ | 1.26▼ | 8.16▼ | 0.34 |
| 2025 | 6.30▼ | 1.40▼ | 9.27▼ | — |
| 2024 | 15.08▼ | 2.01▼ | 17.69▼ | — |
| 2023 | 20.09▼ | 2.14▼ | 19.68▼ | — |
| 2022 | 36.80▲ | 2.35▼ | 27.26▲ | — |
| 2021 | 21.67▲ | 3.72▲ | 26.03▼ | — |