Bảng phân tích cổ phiếu

TIDCông ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa

TIDUPCOM
Bất động sảnBất động sản
20.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -9.1%1Y -14.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.000,0
P/E7.82
P/B1.26
EV/EBITDA8.16
EPS3.412
ROE25.3%
ROA3.8%
D/E2.79
Beta0.84
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Tín Nghĩa (TID) có tiền thân là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO) được thành lập vào năm 1989. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty gồm (i) đầu tư, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, bất động sản, (ii) kinh doanh xuất, nhập khẩu nông sản, và (iii) kinh doanh xăng dầu. Hoạt động xuất khẩu cà phê chiếm tỷ trọng lớn nhất (55%) trong doanh thu của tổng công ty với thương hiệu cà phê Scafe’. TID chuyển đổi hoạt động theo mô hình Tổng Công ty từ năm 2009. Công ty sở hữu 6 khu công nghiệp thuộc tỉnh Đồng Nai, bao gồm KCN Nhơn Trạch 3, KCN An Phước, KCN Tân Phú, KCN Bàu Xéo, KCN Ông Kèo, KCN Tam Phước, KCN Nhơn Trạch 6, KCN Đất Đỏ 1. TID được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

18.002,8

Tiền & ĐT19%
Phải thu29%
Tồn kho1%
TS cố định3%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

13.246,6

Nợ NH35%
Nợ DH65%

Thanh khoản

Current Ratio1.93x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

18.002,80.4%

Tiền & ĐT

3.469,6215.5%

Nợ phải trả

13.246,64.5%

Vốn CSH

4.756,212.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202513.396,21.052,81.397,9833,36.2%3.412
202411.733,7788,2522,5424,63.6%1.552
20238.595,0702,5401,1259,73.0%1.157
20229.634,6671,2229,1142,41.5%645
20217.056,0912,8465,4379,15.4%1.896

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.469,68.928,618.002,84.620,613.246,64.756,2
20241.099,95.067,218.081,45.149,613.864,64.216,9
2023820,73.681,215.577,32.988,211.481,44.096,0
2022695,72.837,014.632,32.342,510.600,04.032,3
20211.343,82.911,314.281,32.181,410.496,73.784,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.078,72.668,4−386,7362,8−765,02.266,12.281,7
2024518,4−1.026,6−302,3−479,21.442,2−63,6−1.328,9
2023415,6−141,0−272,4−191,5455,0122,5−413,5
2022221,7−244,2−624,0−269,4−24,5−538,2−868,2
2021440,61.464,9−689,5−954,6−160,3350,0775,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.3%3.8%1.932.790.74
202413.6%1.8%0.983.290.70
202310.9%1.6%1.232.800.57
20223.5%0.9%1.212.630.67
20217.5%1.9%1.202.820.49

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.821.268.160.34
20256.301.409.27
202415.082.0117.69
202320.092.1419.68
202236.802.3527.26
202121.673.7226.03

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN2%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu13.396,2Giá vốn12.343,3LN gộp1.052,8Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng151,1Chi phí quản lý206,2Chi phí tài chính685,1LN hoạt động1.397,9Biên Hoạt động10%Thuế & khác564,6LN ròng833,3Biên LN ròng6%0,03.349,06.698,110.047,113.396,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
14.061,4Nguồn tiền
Vay mới9.655,369%
Hoạt động KD2.668,419%
Thoái vốn681,45%
Thu hồi nợ455,63%
Bán/Mua TS377,73%
Cổ tức nhận214,32%
Tăng vốn8,80%
11.796,8Sử dụng
Trả nợ vay10.088,986%
Cho vay/Thu hồi979,48%
CapEx386,73%
Cổ tức trả340,33%
Chênh lệch TG1,60%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2.264,6
536,5Tiền đầu kỳ+2.668,4CFO−386,7CapEx+749,5ĐT khác−765,0Tài chính2.801,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo