Bảng phân tích cổ phiếu

TIGCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long

TIGHNX
Bất động sảnBất động sản
6.600VND+1.5%
7D -4.3%3M -15.4%1Y -10.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.277,8
P/E29.69
P/B0.62
EV/EBITDA23.32
EPS384
ROE3.7%
ROA1.8%
D/E0.88
Beta1.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Thăng Long (TIG), tiền thân là Công ty Cổ phần Văn hóa Thông tin Thăng Long, được thành lập năm 2001. Hoạt động chủ yếu của công ty là: Đầu tư, kinh doanh, tư vấn, môi giới, quản lý sàn giao dịch bất động sản; Tư vấn, thiết kế, khảo sát, giám sát, thi công xây lắp và quản lý dự án các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông; Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng, lưu trú, vui chơi giải trí...Các dự án đều được công ty và các công ty con trực tiếp phát triển từ đầu, không qua trung gian nên có giá thành dự án rất thấp. Đây là lợi thế của TIG trong việc cạnh tranh về giá bán đối với các dự án tương tự. Với gần 15 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực đầu tư bất động sản, hiện TIG đang quản lý, sở hữu và hợp tác đầu tư nhiều dự án bất động sản với quỹ đất hàng trăm héc - ta có vị trí đẹp ở Thủ đô Hà Nội và các địa phương... Ngày 08/10/2010, TIG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.080,0

Tiền & ĐT13%
Phải thu12%
Tồn kho14%
TS cố định3%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

1.909,6

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio1.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.84x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.080,00.2%

Tiền & ĐT

512,84.1%

Nợ phải trả

1.909,63.5%

Vốn CSH

2.170,33.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.072,2207,4113,571,86.7%384
20241.495,7255,9252,0176,311.8%912
20231.232,6148,1287,8226,418.4%1.249
2022943,5131,0276,7221,323.5%1.491
2021906,3161,4263,8205,522.7%1.899

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025512,81.620,14.080,01.224,01.909,62.170,3
2024535,02.039,64.073,41.110,71.978,62.094,8
2023520,21.421,24.141,6546,41.558,82.582,8
2022441,71.439,14.315,7910,11.815,32.500,5
2021540,21.470,93.518,6659,61.509,62.009,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025104,80,3−88,6−603,5335,3−267,8−88,3
2024237,81.592,9−54,6−1.309,0−295,7−11,71.538,3
2023284,1−488,6−74,3−40,4386,2−142,8−562,9
2022275,9−367,0−33,7408,3−139,9−98,5−400,6
2021262,0753,9−13,9−794,4413,8373,3740,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.7%1.8%1.320.880.26
20248.2%4.3%1.840.940.36
202310.1%5.3%2.600.600.29
202210.1%5.8%1.580.730.24
20218.2%5.7%1.540.440.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.690.6223.32
202517.960.6514.51
20249.550.859.42
202311.241.0821.95
20226.090.6915.38
202110.561.8625.82

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN10%
Tài chính4%
Thuế3%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.072,2Giá vốn864,7LN gộp207,4Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng11,3Chi phí quản lý102,3Chi phí tài chính19,6LN hoạt động113,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác41,7LN ròng71,8Biên LN ròng7%0,0268,0536,1804,11.072,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.612,6Nguồn tiền
Vay mới1.010,463%
Thu hồi nợ507,631%
Cổ tức nhận93,76%
Chênh lệch TG0,50%
Hoạt động KD0,30%
1.879,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.111,159%
Trả nợ vay675,136%
CapEx88,65%
Đầu tư5,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 267,3
287,2Tiền đầu kỳ+0,3CFO−88,6CapEx−514,8ĐT khác+335,3Tài chính19,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo