Bảng phân tích cổ phiếu

TIXCông ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình

TIXHOSE
Bất động sảnBất động sản
41.250VND+0.0%
7D +0.0%3M -6.4%1Y +26.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.237,5
P/E9.79
P/B1.46
EV/EBITDA6.54
EPS3.395
ROE14.3%
ROA10.1%
D/E0.41
Beta0.10
Div. Yield6.10%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình (TANIMEX) được thành lập năm 1981 với tiền thân là Công ty Dịch vụ và Cung ứng Xuất khẩu. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần năm 2006. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là đầu tư hạ tầng khu công nghiệp và kinh doanh bất động sản. Công ty hiện đang quản lý Khu công nghiệp Tân Bình - Khu công nghiệp duy nhất trên cả nước nằm trong nội thành thuận tiện cho giao thông và phát triển cơ sở hạ tầng. Tại Khu Công nghiệp Tân Bình, Công ty đầu tư nhà máy xử lý nước thải với công suất 4.000 m3/ngày, quy trình sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 14000:9001 với các tiêu chuẩn bảo vệ môi trường. Các dự án tiêu biểu của Công ty là TANIOFFICE Tây Thạnh, chưng cư Tanibuilding Sơn Kỳ II, trường THCS và THPT Trí Đức. Năm 2009, TIX chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.196,0

Tiền & ĐT44%
Phải thu4%
TS cố định2%
Khác50%

Tổng nợ phải trả

348,0

Nợ NH26%
Nợ DH74%

Thanh khoản

Current Ratio6.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.28x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.75x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.196,01.1%

Tiền & ĐT

527,27.1%

Nợ phải trả

348,00.6%

Vốn CSH

848,01.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025246,6194,4147,1119,948.6%3.395
2024222,0157,9124,4106,848.1%3.056
2023212,5163,3123,1108,451.0%3.151
2022232,1176,0129,3103,444.5%2.886
2021266,1187,5152,4124,146.6%3.610

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025527,2576,11.196,091,7348,0848,0
2024492,5515,61.183,189,4350,1833,0
2023327,9378,01.196,280,6365,0831,3
2022289,7342,91.179,688,2350,9828,7
2021339,9406,91.185,475,1367,3818,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0110,7−4,0−23,5−89,8−2,6106,8
20240,0124,3−35,6−30,9−90,03,488,7
20230,0107,7−4,3−16,2−90,21,3103,4
20220,0113,8−44,6−37,0−96,0−19,269,2
20210,0102,3−28,7−61,7−53,2−12,773,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.3%10.1%6.280.410.21
202412.7%8.8%5.760.420.19
202313.1%9.0%4.690.440.18
202212.6%8.7%3.890.420.20
202115.2%10.4%5.420.450.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.791.466.544.63
202510.261.457.04
202410.121.308.20
202310.091.328.00
202210.161.276.85
20219.031.376.49

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán21%
Bán hàng18%
Quản lý DN11%
Tài chính6%
Thuế12%
Lợi nhuận49%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu246,6Giá vốn52,2LN gộp194,4Biên LN gộp79%Chi phí bán hàng44,9Chi phí quản lý26,5Chi phí tài chính24,1LN hoạt động147,1Biên Hoạt động60%Thuế & khác27,2LN ròng119,9Biên LN ròng49%0,061,6123,3184,9246,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
598,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ453,776%
Hoạt động KD110,718%
Cổ tức nhận34,56%
601,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi507,784%
Cổ tức trả89,815%
CapEx4,01%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
55,7Tiền đầu kỳ+110,7CFO−4,0CapEx−19,5ĐT khác−89,8Tài chính53,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo