Bảng phân tích cổ phiếu

TN1Công ty Cổ phần Rox Key Holdings
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Rox Key Holdings

TN1HOSE
Bất động sảnBất động sản
14.000VND-1.4%
7D +0.0%3M -17.6%1Y +47.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa841,3
P/E4.18
P/B0.72
EV/EBITDA8.02
EPS4.442
ROE25.9%
ROA13.5%
D/E0.58
Beta0.26
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Rox Key Holdings (TN1) được thành lập năm 2014. Hoạt động chính của công ty là: Cung cấp các dịch vụ dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà văn phòng; Dịch vụ quản lý vận hành chung cư, dịch vụ vận hành quản lý khu nhà ở thấp tần; Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng hệ thống các phòng giao dịch, chi nhánh của ngân hàng; Dịch vụ bảo vệ, dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho các tòa nhà, khu đô thị, chung cư cao cấp, khu công nghiệp trên khắp các tỉnh thành. Rox Key Holdings xếp vị trí thứ 3 sau PMC và Savills, với tổng diện tích bất động sản quản lý lên đến 2.100.000m2. Ngày 30/05/2019, chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.827,7

Tiền & ĐT27%
Phải thu20%
Tồn kho2%
TS cố định3%
Khác48%

Tổng nợ phải trả

671,5

Nợ NH40%
Nợ DH60%

Thanh khoản

Current Ratio3.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.85x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.827,714.6%

Tiền & ĐT

493,549.2%

Nợ phải trả

671,545.2%

Vốn CSH

1.156,226.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.032,2283,4196,1267,425.9%4.442
2024965,5241,770,152,05.4%932
2023978,9253,974,651,85.3%1.026
2022899,7254,898,955,46.2%1.223
2021718,9227,7142,0108,015.0%3.959

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025493,5901,41.827,7266,6671,51.156,2
2024971,41.875,12.141,2730,51.224,9916,4
2023902,41.411,11.688,7277,4768,2920,5
2022939,41.492,61.695,5313,7804,5891,1
2021849,41.357,81.609,1754,8754,8854,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025287,01.022,2−23,9−477,2−563,8−18,8998,3
202471,2−181,8−9,0−474,8463,5−193,2−190,8
202373,057,5−5,8−84,6−14,8−41,851,7
202276,8123,5−11,3117,8−19,2222,1112,1
2021142,2−542,9−1,626,1514,5−2,3−544,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.9%13.5%3.380.580.52
20245.7%2.7%2.571.340.50
20235.9%3.0%5.090.830.58
20226.1%3.2%4.760.900.54
202117.0%7.0%1.481.180.41

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.180.728.020.34
20253.530.828.14
202410.840.6111.78
202313.850.809.85
202213.940.867.88
202111.051.5011.26

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán73%
Bán hàng2%
Quản lý DN12%
Tài chính7%
Thuế2%
Lợi nhuận26%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.032,2Giá vốn748,9LN gộp283,4Biên LN gộp27%Chi phí bán hàng15,7Chi phí quản lý127,3Chi phí tài chính20,9LN hoạt động196,1Biên Hoạt động19%LN ròng267,4Biên LN ròng26%0,0258,1516,1774,21.032,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.741,8Nguồn tiền
Hoạt động KD1.022,259%
Thoái vốn397,823%
Vay mới280,016%
Thu hồi nợ37,72%
Cổ tức nhận3,00%
Bán/Mua TS0,90%
Chênh lệch TG0,20%
1.760,4Sử dụng
Đầu tư854,949%
Trả nợ vay815,146%
Cho vay/Thu hồi37,82%
Cổ tức trả28,72%
CapEx23,91%

Dòng tiền đi đâu?

2025 18,6
69,6Tiền đầu kỳ+1.022,2CFO−23,9CapEx−453,3ĐT khác−563,8Tài chính51,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo