Bảng phân tích cổ phiếu

TPHCông ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Thành phố Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại Thành phố Hà Nội

TPHDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
12.100VND+10.0%
7D -0.8%3M -0.8%1Y -0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa25,4
P/E17.89
P/B1.01
EV/EBITDA14.09
EPS663
ROE5.5%
ROA2.8%
D/E1.02
Beta
Div. Yield4.44%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In Sách giáo khoa tại thành phố Hà Nội (TPH), tiền thân là nhà máy In Sách giáo khoa Đông Anh được thành lập năm 1975. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là in ấn sách giáo khoa, tạp chí, sách và các ấn phẩm khác. Ngoài ra, công ty còn kinh doanh thiết bị giáo dục và nguyên vật liệu ngành in. Là công ty con của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, công ty thực hiện in khoảng 30% tổng số bản của Nhà xuất bản Giáo dục mỗi năm. Công ty là đơn vị có truyền thống 40 năm in sách giáo khoa phục vụ sự nghiệp giáo dục. Nhiều năm liên tục được công nhận là đơn vị dẫn đầu trong việc đảm bảo số lượng, chất lượng in sách giáo khoa. Diện tích mặt bằng của Công ty có 28.540m2, hoạt động chủ yếu của Công ty là in Sách Giáo Khoa, báo, tạp chí, tập san nhãn biểu và các loại giấy tờ quản lý kinh tế xã hội. Trong khuôn viên 28.540m2 công ty đã xây dựng 2 nhà xưởng sản xuất đó là phân xưởng Ốp sét, phân xưởng hoàn thiện sách và 3 nhà kho chứa giấy nguyên liệu.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

51,0

Tiền & ĐT11%
Phải thu17%
Tồn kho7%
TS cố định25%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

25,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.57x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

51,02.1%

Tiền & ĐT

5,798.2%

Nợ phải trả

25,85.4%

Vốn CSH

25,21.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202440,57,71,01,43.4%663
202342,47,91,41,73.9%791
202235,65,9−0,61,64.5%763
202129,87,01,91,65.3%754
202027,37,41,91,66.0%846

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20245,718,351,025,725,825,2
20232,917,749,924,424,525,4
20224,417,248,222,722,725,5
20217,015,047,722,222,225,4
20207,817,847,321,821,825,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20241,84,9−4,0−0,6−1,52,80,9
20232,14,3−3,1−2,2−1,70,51,3
20222,11,6−1,6−1,8−1,5−1,60,0
20212,04,2−3,7−4,0−1,5−1,30,4
20201,93,5−2,3−1,20,62,91,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20245.5%2.8%0.711.020.80
20236.5%3.4%0.720.960.87
20226.3%3.3%0.760.890.74
20216.2%3.3%0.680.870.63
20206.7%3.7%0.820.860.61

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)17.891.0114.09
202420.351.128.55
202321.381.398.01
202221.231.3317.13
202118.971.186.44
202014.710.954.69

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng1%
Quản lý DN16%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu40,5Giá vốn32,9LN gộp7,7Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng0,5Chi phí quản lý6,5Chi phí tài chính0,3LN hoạt động1,0Biên Hoạt động2%LN ròng1,4Biên LN ròng3%0,010,120,330,440,5

Nguồn tiền & sử dụng

2024
20,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ15,574%
Hoạt động KD4,924%
Cổ tức nhận0,31%
Bán/Mua TS0,10%
18,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi12,570%
CapEx4,022%
Cổ tức trả1,58%

Dòng tiền đi đâu?

2024 2,8
2,9Tiền đầu kỳ+4,9CFO−4,0CapEx+3,4ĐT khác−1,5Tài chính5,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo