Phân tích cổ phiếu TV6 - Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND

TV6 UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã TV6.

9.100 VND +40.0%
7D +40.0% 3M +62.5% 1Y +31.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 27,3
P/E: 6.15
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 923
ROE: 7.8%
ROA: 7.4%
D/E: 0.08
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND (TV6) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thương mại Hoàng Anh Thắng được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới kinh doanh bất động sản và quyền sử dụng đất. Công ty hoạt động chủ yếu tại Lâm Đồng, Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận khác. Một số dự án công ty đã thực hiện như: Hệ thống Bảo Lộc Park Hill, Green Valley, The Koi, Sunshine Village, Hệ thống Top Garden Hill, Khu dân cư (KDC) Đức Giang, Farm Lộc Ngãi, Peru Charapita, Pharmaceutical Village. TV6 trở thành công ty đại chúng từ tháng 07/2020. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

40,0

Tiền & ĐT23%
Phải thu13%
Khác64%

Tổng nợ phải trả

3,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio4.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.99x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

40,016.0%

Tiền & ĐT

9,2289.1%

Nợ phải trả

3,1572.8%

Vốn CSH

37,08.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202513,45,92,92,821.0%923
20241,41,41,71,498.6%475
20230,00,0−0,2−0,30.0%-100
20220,0−0,00,70,52739.4%181
202137,20,30,00,41.0%121

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20259,214,540,03,13,137,0
20242,414,434,50,50,534,1
20232,732,632,60,00,032,6
20222,652,252,219,219,432,8
20218,4165,3165,3133,1133,132,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,934,6−24,3−27,80,06,810,3
20241,7−25,10,024,80,0−0,30,0
2023−0,3−0,10,00,20,00,20,0
20220,71,50,0−2,2−5,2−5,90,0
20210,40,70,0−16,218,93,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.8%7.4%4.710.080.36
20244.3%4.2%31.490.010.04
2023-0.9%-0.7%4700.570.000.00
20221.7%0.5%2.710.590.00
20211.1%0.4%1.244.130.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.15
20257.040.533.56
202422.920.9620.75
2023-67.630.62-13.33
202223.900.27-21.39
202119.610.99-349.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán56%
Bán hàng5%
Quản lý DN17%
Thuế1%
Lợi nhuận21%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu13,4Giá vốn7,5LN gộp5,9Biên LN gộp44%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý2,3LN hoạt động2,9Biên Hoạt động22%Thuế & khác0,1LN ròng2,8Biên LN ròng21%0,03,46,710,113,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
34,6Nguồn tiền
Hoạt động KD34,6100%
27,8Sử dụng
CapEx24,388%
Đầu tư3,512%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,8
2,4Tiền đầu kỳ+34,6CFO−24,3CapEx−3,5ĐT khác9,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ TV6

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Tập đoàn EMA LAND trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.